Xem lịch âm 2004
Lịch âm năm 2004 (Giáp Thân): Tết Nguyên Đán rơi vào ngày 22/01/2004 dương lịch. Năm có <strong>tháng nhuận 2</strong> âm lịch. Xem chi tiết lịch âm 12 tháng năm 2004.
Thông tin lịch âm năm 2004
| Năm âm lịch | Năm Giáp Thân |
|---|---|
| Tết Nguyên Đán | Mùng 1 Tết rơi vào ngày 22/01/2004 dương lịch |
| Tháng nhuận âm lịch | Tháng 2 (nhuận) |
Lịch âm 12 tháng năm 2004
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 10 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | |||
| 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 |
| 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 |
| 19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 1 | 23 2 | 24 3 | 25 4 |
| 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 | 31 10 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 11 | ||||||
| 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 |
| 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 |
| 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 1 | 21 2 | 22 3 |
| 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | 7 17 |
| 8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 | 14 24 |
| 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 30 | 21 1 |
| 22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 |
| 29 9 | 30 10 | 31 11 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 12 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | |||
| 5 16 | 6 17 | 7 18 | 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 |
| 12 23 | 13 24 | 14 25 | 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 |
| 19 1 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 | 24 6 | 25 7 |
| 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 13 | 2 14 | |||||
| 3 15 | 4 16 | 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 |
| 10 22 | 11 23 | 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 |
| 17 29 | 18 30 | 19 1 | 20 2 | 21 3 | 22 4 | 23 5 |
| 24 6 | 25 7 | 26 8 | 27 9 | 28 10 | 29 11 | 30 12 |
| 31 13 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 14 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | |
| 7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 |
| 14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 30 | 18 1 | 19 2 | 20 3 |
| 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 |
| 28 11 | 29 12 | 30 13 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 14 | 2 15 | 3 16 | 4 17 | |||
| 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 | 10 23 | 11 24 |
| 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 1 | 18 2 |
| 19 3 | 20 4 | 21 5 | 22 6 | 23 7 | 24 8 | 25 9 |
| 26 10 | 27 11 | 28 12 | 29 13 | 30 14 | 31 15 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 16 | ||||||
| 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 | 7 22 | 8 23 |
| 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 | 14 29 | 15 30 |
| 16 1 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 | 21 6 | 22 7 |
| 23 8 | 24 9 | 25 10 | 26 11 | 27 12 | 28 13 | 29 14 |
| 30 15 | 31 16 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 | 5 21 | ||
| 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 | 12 28 |
| 13 29 | 14 1 | 15 2 | 16 3 | 17 4 | 18 5 | 19 6 |
| 20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 | 25 12 | 26 13 |
| 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 18 | 2 19 | 3 20 | ||||
| 4 21 | 5 22 | 6 23 | 7 24 | 8 25 | 9 26 | 10 27 |
| 11 28 | 12 29 | 13 30 | 14 1 | 15 2 | 16 3 | 17 4 |
| 18 5 | 19 6 | 20 7 | 21 8 | 22 9 | 23 10 | 24 11 |
| 25 12 | 26 13 | 27 14 | 28 15 | 29 16 | 30 17 | 31 18 |
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 2004
Năm 2004 âm lịch là năm con gì?
Năm 2004 âm lịch mang can chi là năm Giáp Thân.
Tết Nguyên Đán năm 2004 rơi vào ngày nào?
Tết Nguyên Đán năm 2004 (mùng 1 Tết) là ngày 22/01/2004 dương lịch.
Năm 2004 có tháng nhuận âm lịch không?
Có, năm 2004 có tháng nhuận là tháng 2 âm lịch.
Xem thêm
Ý nghĩa văn hóa của năm Giáp Thân
Năm 2004 âm lịch là năm Giáp Thân. Trong văn hóa phương Đông, mỗi con giáp mang một nguồn năng lượng và ý nghĩa biểu tượng riêng biệt, ảnh hưởng sâu rộng đến phong tục cưới hỏi, làm nhà, khai trương và xuất hành đầu xuân của người dân.
🧭 Tiện Ích Tra Cứu Lịch Âm Năm 2004:
Đối chiếu 12 tháng tại lịch âm dương 2004; cập nhật nhật hạn hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; mở rộng tra cứu 200 năm tại lịch vạn niên; chọn ngày hoàng đạo tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày âm dương tại đổi lịch âm sang dương; hoặc tra cứu bài cúng ngày lễ Tết tại văn khấn cổ truyền.