Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 14/5/2004 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 26 tháng 3 năm Giáp Thân (âm lịch), ngày Quý Tỵ thuộc tháng Mậu Thìn, tiết khí Lập Hạ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Sâm là kiết tinh (tốt cho học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng), trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 14/5/2004 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 5/2004 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/5 (13/3 âm) và sang tháng 4 âm vào ngày 19/5 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 13 Canh Thìn | 2 14 Tân Tỵ | |||||
| 3 15 Nhâm Ngọ | 4 16 Quý Mùi | 5 17 Giáp Thân | 6 18 Ất Dậu | 7 19 Bính Tuất | 8 20 Đinh Hợi | 9 21 Mậu Tý |
| 10 22 Kỷ Sửu | 11 23 Canh Dần | 12 24 Tân Mão | 13 25 Nhâm Thìn | 14 26 Quý Tỵ | 15 27 Giáp Ngọ | 16 28 Ất Mùi |
| 17 29 Bính Thân | 18 30 Đinh Dậu | 19 1/4 Mậu Tuất | 20 2 Kỷ Hợi | 21 3 Canh Tý | 22 4 Tân Sửu | 23 5 Nhâm Dần |
| 24 6 Quý Mão | 25 7 Giáp Thìn | 26 8 Ất Tỵ | 27 9 Bính Ngọ | 28 10 Đinh Mùi | 29 11 Mậu Thân | 30 12 Kỷ Dậu |
| 31 13 Canh Tuất |
Ngày Quý Tỵ là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Quý Tỵ là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Trường Lưu Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Dậu – Sửu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Tỵ: không nên đi xa, tài vật tiêu tán khó giữ.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Sâm (Sâm Thủy Viên), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng. Kiêng: Cưới hỏi, an táng.
Trực Trừ. Nên: Giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ. Không nên: Khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 14/5/2004 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 3 năm Giáp Thân |
| Can Chi | Ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân |
| Tiết khí | Lập Hạ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 135 trong năm, tuần thứ 20 |
| Ngày Hoàng Đạo | Minh Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 14/5/2004 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Giáp Thân âm lịch, Thứ Sáu, ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn.
Ngày 14/5/2004 (Quý Tỵ) là ngày tốt (ngày Hoàng Đạo Minh Đường). Ngày có sao Sâm là kiết tinh (tốt cho học hành thi cử, nhậm chức, kinh doanh, xây dựng) và trực Trừ (thuận lợi cho giải trừ, tẩy trần, tắm gội, chữa bệnh, xuất hành, tháo dỡ nhà cũ, nhưng kiêng cữ khai trương, cưới hỏi, giao dịch lớn), thích hợp tiến hành các công việc quan trọng, khai trương, giao dịch.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 5/2004; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.