Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Ngày 31/10/2004 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 18 tháng 9 năm Giáp Thân (âm lịch), ngày Quý Mùi thuộc tháng Giáp Tuất, tiết khí Sương Giáng. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát và Tam Nương nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Quỷ là hung tinh (nên kiêng khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành) và trực Thâu (thuận lợi cho thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán, nhưng kiêng cữ chôn cất, làm đám ma, xuất hành). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 31/10/2004 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 10/2004 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/10 (18/8 âm) và sang tháng 9 âm vào ngày 14/10 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 18 Quý Sửu | 2 19 Giáp Dần | 3 20 Ất Mão | ||||
| 4 21 Bính Thìn | 5 22 Đinh Tỵ | 6 23 Mậu Ngọ | 7 24 Kỷ Mùi | 8 25 Canh Thân | 9 26 Tân Dậu | 10 27 Nhâm Tuất |
| 11 28 Quý Hợi | 12 29 Giáp Tý | 13 30 Ất Sửu | 14 1/9 Bính Dần | 15 2 Đinh Mão | 16 3 Mậu Thìn | 17 4 Kỷ Tỵ |
| 18 5 Canh Ngọ | 19 6 Tân Mùi | 20 7 Nhâm Thân | 21 8 Quý Dậu | 22 9 Giáp Tuất | 23 10 Ất Hợi | 24 11 Bính Tý |
| 25 12 Đinh Sửu | 26 13 Mậu Dần | 27 14 Kỷ Mão | 28 15 Canh Thìn | 29 16 Tân Tỵ | 30 17 Nhâm Ngọ | 31 18 Quý Mùi |
Ngày Quý Mùi là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát và Tam Nương. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Quý Mùi là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Dương Liễu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Mai táng, cúng tế. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành.
Trực Thâu. Nên: Thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán. Không nên: Chôn cất, làm đám ma, xuất hành.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 31/10/2004 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng 9 năm Giáp Thân |
| Can Chi | Ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân |
| Tiết khí | Sương Giáng |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 305 trong năm, tuần thứ 44 |
| Ngày Hoàng Đạo | Chu Tước (Hắc Đạo) |
Ngày 31/10/2004 dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm Giáp Thân âm lịch, Chủ Nhật, ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất.
Ngày 31/10/2004 (Quý Mùi) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát, Tam Nương và thuộc ngày Hắc Đạo (Chu Tước). Ngày gặp sao Quỷ là hung tinh (nên kiêng khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Lưu ý ngày này trực Thâu kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 10/2004; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.