Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 3/6/2004 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 16 tháng 4 năm Giáp Thân (âm lịch), ngày Quý Sửu thuộc tháng Kỷ Tỵ, tiết khí Tiểu Mãn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày đắc cả sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 3/6/2004 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 6/2004 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/6 (14/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 18/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 14 Tân Hợi | 2 15 Nhâm Tý | 3 16 Quý Sửu | 4 17 Giáp Dần | 5 18 Ất Mão | 6 19 Bính Thìn | |
| 7 20 Đinh Tỵ | 8 21 Mậu Ngọ | 9 22 Kỷ Mùi | 10 23 Canh Thân | 11 24 Tân Dậu | 12 25 Nhâm Tuất | 13 26 Quý Hợi |
| 14 27 Giáp Tý | 15 28 Ất Sửu | 16 29 Bính Dần | 17 30 Đinh Mão | 18 1/5 Mậu Thìn | 19 2 Kỷ Tỵ | 20 3 Canh Ngọ |
| 21 4 Tân Mùi | 22 5 Nhâm Thân | 23 6 Quý Dậu | 24 7 Giáp Tuất | 25 8 Ất Hợi | 26 9 Bính Tý | 27 10 Đinh Sửu |
| 28 11 Mậu Dần | 29 12 Kỷ Mão | 30 13 Canh Thìn |
Ngày Quý Sửu là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Quý Sửu là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Tang Đố Mộc, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ – Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Sửu: không nên nhận chức, đi nhận quan để tránh gia chủ chưa hoàn hương, việc gia chủ không thuận.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Thất (Thất Hỏa Trư), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức. Kiêng: Chôn cất.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Năm, ngày 3/6/2004 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng 4 năm Giáp Thân |
| Can Chi | Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân |
| Tiết khí | Tiểu Mãn |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 155 trong năm, tuần thứ 23 |
| Ngày Hoàng Đạo | Ngọc Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 3/6/2004 dương lịch là ngày 16 tháng 4 năm Giáp Thân âm lịch, Thứ Năm, ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 3/6/2004 (Quý Sửu) là ngày tốt (ngày Hoàng Đạo Ngọc Đường). Ngày có sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá), thích hợp tiến hành các công việc quan trọng, khai trương, giao dịch.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/2004; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.