Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 17/9/2004 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 4 tháng 8 năm Giáp Thân (âm lịch), ngày Kỷ Hợi thuộc tháng Quý Dậu, tiết khí Bạch Lộ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Cơ là kiết tinh (tốt cho khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn), trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 17/9/2004 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 9/2004 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/9 (17/7 âm) và sang tháng 8 âm vào ngày 14/9 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 17 Quý Mùi | 2 18 Giáp Thân | 3 19 Ất Dậu | 4 20 Bính Tuất | 5 21 Đinh Hợi | ||
| 6 22 Mậu Tý | 7 23 Kỷ Sửu | 8 24 Canh Dần | 9 25 Tân Mão | 10 26 Nhâm Thìn | 11 27 Quý Tỵ | 12 28 Giáp Ngọ |
| 13 29 Ất Mùi | 14 1/8 Bính Thân | 15 2 Đinh Dậu | 16 3 Mậu Tuất | 17 4 Kỷ Hợi | 18 5 Canh Tý | 19 6 Tân Sửu |
| 20 7 Nhâm Dần | 21 8 Quý Mão | 22 9 Giáp Thìn | 23 10 Ất Tỵ | 24 11 Bính Ngọ | 25 12 Đinh Mùi | 26 13 Mậu Thân |
| 27 14 Kỷ Dậu | 28 15 Canh Tuất | 29 16 Tân Hợi | 30 17 Nhâm Tý |
Ngày Kỷ Hợi là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Kỷ Hợi là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Bình Địa Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão – Mùi thành Mộc cục; xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Kỷ: không nên xé giao kèo, đôi bên cùng chịu thiệt. Hợi: không nên cưới hỏi đính hôn, ắt chủ phân ly chia rẽ.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Cơ (Cơ Thủy Báo), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn. Kiêng: Chôn cất, đi xa.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Đông Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 17/9/2004 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 4 tháng 8 năm Giáp Thân |
| Can Chi | Ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân |
| Tiết khí | Bạch Lộ |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 261 trong năm, tuần thứ 38 |
| Ngày Hoàng Đạo | Huyền Vũ (Hắc Đạo) |
Ngày 17/9/2004 dương lịch là ngày 4 tháng 8 năm Giáp Thân âm lịch, Thứ Sáu, ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Dậu.
Ngày 17/9/2004 (Kỷ Hợi) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ) nhưng sao Cơ là kiết tinh (tốt cho khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn) và trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Đông Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 9/2004; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.