Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 8/11/2004 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 26 tháng 9 năm Giáp Thân (âm lịch), ngày Tân Mão thuộc tháng Giáp Tuất, tiết khí Lập Đông. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa) và trực Chấp (thuận lợi cho xây dựng, bắt trộm cướp, tu tạo, trồng trọt, nhưng kiêng cữ khai trương, di chuyển chỗ ở, xuất kho). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 8/11/2004 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/2004 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/11 (19/9 âm) và sang tháng 10 âm vào ngày 12/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 19 Giáp Thân | 2 20 Ất Dậu | 3 21 Bính Tuất | 4 22 Đinh Hợi | 5 23 Mậu Tý | 6 24 Kỷ Sửu | 7 25 Canh Dần |
| 8 26 Tân Mão | 9 27 Nhâm Thìn | 10 28 Quý Tỵ | 11 29 Giáp Ngọ | 12 1/10 Ất Mùi | 13 2 Bính Thân | 14 3 Đinh Dậu |
| 15 4 Mậu Tuất | 16 5 Kỷ Hợi | 17 6 Canh Tý | 18 7 Tân Sửu | 19 8 Nhâm Dần | 20 9 Quý Mão | 21 10 Giáp Thìn |
| 22 11 Ất Tỵ | 23 12 Bính Ngọ | 24 13 Đinh Mùi | 25 14 Mậu Thân | 26 15 Kỷ Dậu | 27 16 Canh Tuất | 28 17 Tân Hợi |
| 29 18 Nhâm Tý | 30 19 Quý Sửu |
Ngày Tân Mão là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Tân Mão là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Tùng Bách Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mão lục hợp Tuất, tam hợp Hợi – Mùi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Mão: không nên đào giếng, mạch nước không ngọt lành.
Xích Khẩu – ngày hung. Nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn, tranh cãi, thị phi; mưu sự khó thành, dễ phát sinh oán hoặc kiện tụng.
Sao Đê (Đê Thổ Lạc), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Gặp gỡ bạn bè, cầu duyên. Kiêng: Động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa.
Trực Chấp. Nên: Xây dựng, bắt trộm cướp, tu tạo, trồng trọt. Không nên: Khai trương, di chuyển chỗ ở, xuất kho.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 8/11/2004 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 9 năm Giáp Thân |
| Can Chi | Ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Thân |
| Tiết khí | Lập Đông |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 313 trong năm, tuần thứ 46 |
| Ngày Hoàng Đạo | Câu Trần (Hắc Đạo) |
Ngày 8/11/2004 dương lịch là ngày 26 tháng 9 năm Giáp Thân âm lịch, Thứ Hai, ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất.
Ngày 8/11/2004 (Tân Mão) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Câu Trần). Ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/2004; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.