Xem lịch âm 1900
Lịch âm năm 1900 (Canh Tý): Tết Nguyên Đán rơi vào ngày 31/01/1900 dương lịch. Năm có <strong>tháng nhuận 8</strong> âm lịch. Xem chi tiết lịch âm 12 tháng năm 1900.
Thông tin lịch âm năm 1900
| Năm âm lịch | Năm Canh Tý |
|---|---|
| Tết Nguyên Đán | Mùng 1 Tết rơi vào ngày 31/01/1900 dương lịch |
| Tháng nhuận âm lịch | Tháng 8 (nhuận) |
Lịch âm 12 tháng năm 1900
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 1 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 6 | 7 7 |
| 8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 |
| 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 20 | 21 21 |
| 22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 |
| 29 29 | 30 30 | 31 1 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 2 | 2 3 | 3 4 | 4 5 | |||
| 5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 | 9 10 | 10 11 | 11 12 |
| 12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 | 16 17 | 17 18 | 18 19 |
| 19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 | 23 24 | 24 25 | 25 26 |
| 26 27 | 27 28 | 28 29 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 1 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | |||
| 5 5 | 6 6 | 7 7 | 8 8 | 9 9 | 10 10 | 11 11 |
| 12 12 | 13 13 | 14 14 | 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 |
| 19 19 | 20 20 | 21 21 | 22 22 | 23 23 | 24 24 | 25 25 |
| 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 31 1 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 2 | ||||||
| 2 3 | 3 4 | 4 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 |
| 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 15 | 15 16 |
| 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 |
| 23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 28 | 28 29 | 29 1 |
| 30 2 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 3 | 2 4 | 3 5 | 4 6 | 5 7 | 6 8 | |
| 7 9 | 8 10 | 9 11 | 10 12 | 11 13 | 12 14 | 13 15 |
| 14 16 | 15 17 | 16 18 | 17 19 | 18 20 | 19 21 | 20 22 |
| 21 23 | 22 24 | 23 25 | 24 26 | 25 27 | 26 28 | 27 29 |
| 28 1 | 29 2 | 30 3 | 31 4 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 5 | 2 6 | 3 7 | ||||
| 4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 |
| 11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 |
| 18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 |
| 25 29 | 26 30 | 27 1 | 28 2 | 29 3 | 30 4 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 5 | ||||||
| 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 |
| 9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 |
| 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 |
| 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 1 | 27 2 | 28 3 | 29 4 |
| 30 5 | 31 6 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | ||
| 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 |
| 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 |
| 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 | 25 1 | 26 2 |
| 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 8 | 2 9 | |||||
| 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 |
| 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 |
| 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 30 |
| 24 1 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 8 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 |
| 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 |
| 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 |
| 22 29 | 23 1 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 |
| 29 7 | 30 8 | 31 9 |
Câu hỏi thường gặp về lịch âm năm 1900
Năm 1900 âm lịch là năm con gì?
Năm 1900 âm lịch mang can chi là năm Canh Tý.
Tết Nguyên Đán năm 1900 rơi vào ngày nào?
Tết Nguyên Đán năm 1900 (mùng 1 Tết) là ngày 31/01/1900 dương lịch.
Năm 1900 có tháng nhuận âm lịch không?
Có, năm 1900 có tháng nhuận là tháng 8 âm lịch.
Xem thêm
Ý nghĩa văn hóa của năm Canh Tý
Năm 1900 âm lịch là năm Canh Tý. Trong văn hóa phương Đông, mỗi con giáp mang một nguồn năng lượng và ý nghĩa biểu tượng riêng biệt, ảnh hưởng sâu rộng đến phong tục cưới hỏi, làm nhà, khai trương và xuất hành đầu xuân của người dân.
🧭 Tiện Ích Tra Cứu Lịch Âm Năm 1900:
Đối chiếu 12 tháng tại lịch âm dương 1900; cập nhật nhật hạn hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; mở rộng tra cứu 200 năm tại lịch vạn niên; chọn ngày hoàng đạo tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày âm dương tại đổi lịch âm sang dương; hoặc tra cứu bài cúng ngày lễ Tết tại văn khấn cổ truyền.