LỊCH NGÀY 15/5/1900
Dương Lịch
15
Tháng 05 năm 1900
Thứ Ba, ngày 15/5
Âm lịch
17
Tháng 4 năm Canh Tý
Ngày Mậu Tý - Tháng Tân Tỵ
Mệnh ngày: Tích Lịch Hỏa - Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Tiết khí: Lập Hạ • Tuổi xung: Tuổi Ngọ (Tam hợp: Thân, Thìn) • Về hôm nay

Ngày 15/05/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/5/1900 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 17 tháng 4 năm Canh Tý (âm lịch), ngày Mậu Tý thuộc tháng Tân Tỵ, tiết khí Lập Hạ. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày sao Phòng là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.

Giờ hoàng đạo ngày 15/5/1900

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 15/5/1900 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hoàng đạo
  2. Sửu 1–3h Hắc đạo
  3. Dần 3–5h Hoàng đạo
  4. Mão 5–7h Hoàng đạo
  5. Thìn 7–9h Hắc đạo
  6. Tỵ 9–11h Hắc đạo
  7. Ngọ 11–13h Hoàng đạo
  8. Mùi 13–15h Hoàng đạo
  9. Thân 15–17h Hắc đạo
  10. Dậu 17–19h Hoàng đạo
  11. Tuất 19–21h Hắc đạo
  12. Hợi 21–23h Hắc đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 5 năm 1900

Tháng 5/1900 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/5 (3/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 28/5 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 4 1900 Tháng 5 1900 Tháng 6 1900 →

Xem ngày tốt xấu ngày 15/5/1900

Ngày Mậu Tý là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).

Ngũ hành

Mậu Tý là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Tích Lịch Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ.

Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thân – Thìn thành Thủy cục; xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Tý: không nên bói toán gieo quẻ, tự tìm lấy họa ương.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.

Nhị thập bát tú

Sao Phòng (Phòng Nhật Thố), chủ trị: kiết tú (tốt).

Nên: Khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài. Kiêng: Kiện tụng, tranh chấp.

Thập nhị kiến trừ

Trực Nguy. Nên: Làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế. Không nên: Leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Thiên Quý: tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc
  • Tam Hợp: tốt mọi việc
  • Mẫu Thương: tốt khai trương, cầu tài lộc

Sao xấu

  • Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng
  • Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành, giao dịch buôn bán
  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc

Hướng và giờ xuất hành ngày 15/5/1900

Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

Thông tin chi tiết ngày 15/5/1900

Dương lịchThứ Ba, ngày 15/5/1900
Âm lịchNgày 17 tháng 4 năm Canh Tý
Can ChiNgày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ, năm Canh Tý
Tiết khíLập Hạ
Ngày trong nămNgày thứ 135 trong năm, tuần thứ 20
Ngày Hoàng ĐạoBạch Hổ (Hắc Đạo)

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/5/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/5/1900 dương lịch là ngày 17 tháng 4 năm Canh Tý âm lịch, Thứ Ba, ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ.

Ngày 15/5/1900 có phải ngày tốt không?

Ngày 15/5/1900 (Mậu Tý) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ) nhưng sao Phòng là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương, nạp tài) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.

Giờ hoàng đạo ngày 15/5/1900 là những giờ nào?

Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)

Ngày 15/5/1900 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 5/1900

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 5.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 5/1900; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.