LỊCH NGÀY 8/11/1900
Dương Lịch
8
Tháng 11 năm 1900
Thứ Năm, ngày 8/11
Âm lịch
17
Tháng 9 năm Canh Tý
Ngày Ất Dậu - Tháng Bính Tuất
Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy - Ngày hoàng đạo (Kim Đường)
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Tiết khí: Lập Đông • Tuổi xung: Tuổi Mão (Tam hợp: Tỵ, Sửu) • Về hôm nay

Ngày 08/11/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/11/1900 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 17 tháng 9 năm Canh Tý (âm lịch), ngày Ất Dậu thuộc tháng Bính Tuất, tiết khí Lập Đông. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.

Giờ hoàng đạo ngày 8/11/1900

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 8/11/1900 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hoàng đạo
  2. Sửu 1–3h Hoàng đạo
  3. Dần 3–5h Hắc đạo
  4. Mão 5–7h Hoàng đạo
  5. Thìn 7–9h Hắc đạo
  6. Tỵ 9–11h Hắc đạo
  7. Ngọ 11–13h Hoàng đạo
  8. Mùi 13–15h Hắc đạo
  9. Thân 15–17h Hoàng đạo
  10. Dậu 17–19h Hoàng đạo
  11. Tuất 19–21h Hắc đạo
  12. Hợi 21–23h Hắc đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 11 năm 1900

Tháng 11/1900 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/11 (10/9 âm) và sang tháng 10 âm vào ngày 22/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 10 1900 Tháng 11 1900 Tháng 12 1900 →

Xem ngày tốt xấu ngày 8/11/1900

Ngày Ất Dậu là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).

Ngũ hành

Ất Dậu là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Tuyền Trung Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão.

Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ – Sửu thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Bành Tổ bách kỵ

Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Dậu: không nên mở tiệc hội tụ khách khứa, chủ khách đều tổn hại.

Khổng Minh lục diệu

Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.

Nhị thập bát tú

Sao Thất (Thất Hỏa Trư), chủ trị: kiết tú (tốt).

Nên: Khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức. Kiêng: Chôn cất.

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế. Nên: Đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật. Không nên: Mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Mẫu Thương: tốt khai trương, cầu tài lộc
  • Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
  • Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
  • Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc
  • Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng

Hướng và giờ xuất hành ngày 8/11/1900

Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

Thông tin chi tiết ngày 8/11/1900

Dương lịchThứ Năm, ngày 8/11/1900
Âm lịchNgày 17 tháng 9 năm Canh Tý
Can ChiNgày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý
Tiết khíLập Đông
Ngày trong nămNgày thứ 312 trong năm, tuần thứ 45
Ngày Hoàng ĐạoKim Đường (Hoàng Đạo (tốt))

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/11/1900 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/11/1900 dương lịch là ngày 17 tháng 9 năm Canh Tý âm lịch, Thứ Năm, ngày Ất Dậu, tháng Bính Tuất.

Ngày 8/11/1900 có phải ngày tốt không?

Ngày 8/11/1900 (Ất Dậu) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường) nhưng sao Thất là kiết tinh (tốt cho khởi công, cưới hỏi, đào mương, san nền, nhậm chức) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.

Giờ hoàng đạo ngày 8/11/1900 là những giờ nào?

Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)

Ngày 8/11/1900 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 11/1900

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 11.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/1900; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.