Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 15/8/1900 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 21 tháng 7 năm Canh Tý (âm lịch), ngày Canh Thân thuộc tháng Giáp Thân, tiết khí Lập Thu. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Nguy là hung tinh (nên kiêng leo cao, qua sông lớn, mở kho, làm cổng) và trực Kiến (thuận lợi cho xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú, nhưng kiêng cữ động thổ, khai trương, an táng). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 15/8/1900 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 8/1900 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/8 (7/7 âm) và sang tháng 8 âm vào ngày 25/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 Bính Ngọ | 2 8 Đinh Mùi | 3 9 Mậu Thân | 4 10 Kỷ Dậu | 5 11 Canh Tuất | ||
| 6 12 Tân Hợi | 7 13 Nhâm Tý | 8 14 Quý Sửu | 9 15 Giáp Dần | 10 16 Ất Mão | 11 17 Bính Thìn | 12 18 Đinh Tỵ |
| 13 19 Mậu Ngọ | 14 20 Kỷ Mùi | 15 21 Canh Thân | 16 22 Tân Dậu | 17 23 Nhâm Tuất | 18 24 Quý Hợi | 19 25 Giáp Tý |
| 20 26 Ất Sửu | 21 27 Bính Dần | 22 28 Đinh Mão | 23 29 Mậu Thìn | 24 30 Kỷ Tỵ | 25 1/8 Canh Ngọ | 26 2 Tân Mùi |
| 27 3 Nhâm Thân | 28 4 Quý Dậu | 29 5 Giáp Tuất | 30 6 Ất Hợi | 31 7 Bính Tý |
Ngày Canh Thân là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Canh Thân là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Thạch Lựu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Canh: không nên dệt tơ lụa, khung cửi dễ hư hỏng. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Nguy (Nguy Nguyệt Yến), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Thu hoạch, bắt trộm. Kiêng: Leo cao, qua sông lớn, mở kho, làm cổng.
Trực Kiến. Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú. Không nên: Động thổ, khai trương, an táng.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 15/8/1900 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng 7 năm Canh Tý |
| Can Chi | Ngày Canh Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý |
| Tiết khí | Lập Thu |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 227 trong năm, tuần thứ 33 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Lao (Hắc Đạo) |
Ngày 15/8/1900 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Canh Tý âm lịch, Thứ Tư, ngày Canh Thân, tháng Giáp Thân.
Ngày 15/8/1900 (Canh Thân) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày gặp sao Nguy là hung tinh (nên kiêng leo cao, qua sông lớn, mở kho, làm cổng), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/1900; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.