LỊCH NGÀY 25/6/1913
Dương Lịch
25
Tháng 06 năm 1913
Thứ Tư, ngày 25/6
Âm lịch
21
Tháng 5 năm Quý Sửu
Ngày Đinh Sửu - Tháng Mậu Ngọ
Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy - Ngày hoàng đạo (Kim Đường)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Tiết khí: Hạ Chí • Tuổi xung: Tuổi Mùi (Tam hợp: Tỵ, Dậu) • Về hôm nay

Ngày 25/06/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/6/1913 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 21 tháng 5 năm Quý Sửu (âm lịch), ngày Đinh Sửu thuộc tháng Mậu Ngọ, tiết khí Hạ Chí. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.

Giờ hoàng đạo ngày 25/6/1913

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 25/6/1913 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hắc đạo
  2. Sửu 1–3h Hắc đạo
  3. Dần 3–5h Hoàng đạo
  4. Mão 5–7h Hắc đạo
  5. Thìn 7–9h Hoàng đạo
  6. Tỵ 9–11h Hoàng đạo
  7. Ngọ 11–13h Hắc đạo
  8. Mùi 13–15h Hắc đạo
  9. Thân 15–17h Hoàng đạo
  10. Dậu 17–19h Hoàng đạo
  11. Tuất 19–21h Hắc đạo
  12. Hợi 21–23h Hoàng đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 6 năm 1913

Tháng 6/1913 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/6 (27/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 5/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 5 1913 Tháng 6 1913 Tháng 7 1913 →

Xem ngày tốt xấu ngày 25/6/1913

Ngày Đinh Sửu là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).

Ngũ hành

Đinh Sửu là ngày cát (bảo nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Giản Hạ Thủy, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi.

Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ – Dậu thành Kim cục; xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Sửu: không nên nhận chức, đi nhận quan để tránh gia chủ chưa hoàn hương, việc gia chủ không thuận.

Khổng Minh lục diệu

Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.

Nhị thập bát tú

Sao Tâm (Tâm Nguyệt Hồ), chủ trị: hung tinh (xấu).

Nên: Cúng tế, giải oan. Kiêng: Tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước.

Thập nhị kiến trừ

Trực Nguy. Nên: Làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế. Không nên: Leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Mẫu Thương: tốt khai trương, cầu tài lộc
  • Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
  • Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
  • Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài

Sao xấu

  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
  • Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ
  • Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Hướng và giờ xuất hành ngày 25/6/1913

Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

Thông tin chi tiết ngày 25/6/1913

Dương lịchThứ Tư, ngày 25/6/1913
Âm lịchNgày 21 tháng 5 năm Quý Sửu
Can ChiNgày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu
Tiết khíHạ Chí
Ngày trong nămNgày thứ 176 trong năm, tuần thứ 26
Ngày Hoàng ĐạoKim Đường (Hoàng Đạo (tốt))

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/6/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/6/1913 dương lịch là ngày 21 tháng 5 năm Quý Sửu âm lịch, Thứ Tư, ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Ngọ.

Ngày 25/6/1913 có phải ngày tốt không?

Ngày 25/6/1913 (Đinh Sửu) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường) nhưng gặp sao Tâm là hung tinh (nên kiêng tranh tụng, động thổ, cưới hỏi, ký khế ước) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.

Giờ hoàng đạo ngày 25/6/1913 là những giờ nào?

Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)

Ngày 25/6/1913 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 6/1913

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 6.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/1913; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.