Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 3/6/1913 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 29 tháng 4 năm Quý Sửu (âm lịch), ngày Ất Mão thuộc tháng Đinh Tỵ, tiết khí Tiểu Mãn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Hư là hung tinh (nên kiêng khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 3/6/1913 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 6/1913 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/6 (27/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 5/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 27 Quý Sửu | ||||||
| 2 28 Giáp Dần | 3 29 Ất Mão | 4 30 Bính Thìn | 5 1/5 Đinh Tỵ | 6 2 Mậu Ngọ | 7 3 Kỷ Mùi | 8 4 Canh Thân |
| 9 5 Tân Dậu | 10 6 Nhâm Tuất | 11 7 Quý Hợi | 12 8 Giáp Tý | 13 9 Ất Sửu | 14 10 Bính Dần | 15 11 Đinh Mão |
| 16 12 Mậu Thìn | 17 13 Kỷ Tỵ | 18 14 Canh Ngọ | 19 15 Tân Mùi | 20 16 Nhâm Thân | 21 17 Quý Dậu | 22 18 Giáp Tuất |
| 23 19 Ất Hợi | 24 20 Bính Tý | 25 21 Đinh Sửu | 26 22 Mậu Dần | 27 23 Kỷ Mão | 28 24 Canh Thìn | 29 25 Tân Tỵ |
| 30 26 Nhâm Ngọ |
Ngày Ất Mão là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ất Mão là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Đại Khê Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mão lục hợp Tuất, tam hợp Hợi – Mùi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Ất: không nên gieo cấy giống hạt, cây khó sinh sôi nảy nở. Mão: không nên đào giếng, mạch nước không ngọt lành.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Hư (Hư Nhật Thử), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Làm việc thiện, tích đức. Kiêng: Khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa.
Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 3/6/1913 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 29 tháng 4 năm Quý Sửu |
| Can Chi | Ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu |
| Tiết khí | Tiểu Mãn |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 154 trong năm, tuần thứ 23 |
| Ngày Hoàng Đạo | Huyền Vũ (Hắc Đạo) |
Ngày 3/6/1913 dương lịch là ngày 29 tháng 4 năm Quý Sửu âm lịch, Thứ Ba, ngày Ất Mão, tháng Đinh Tỵ.
Ngày 3/6/1913 (Ất Mão) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ). Ngày gặp sao Hư là hung tinh (nên kiêng khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Đông Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/1913; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.