Ngày 9/6/1913 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 5 tháng 5 năm Quý Sửu (âm lịch), ngày Tân Dậu thuộc tháng Mậu Ngọ, tiết khí Mang Chủng. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Vị là kiết tinh (tốt cho buôn bán phát tài, mở kho, thu nợ, trồng trọt), trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 9/6/1913 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Tý23–1hHoàng đạo
Sửu1–3hHoàng đạo
Dần3–5hHắc đạo
Mão5–7hHoàng đạo
Thìn7–9hHắc đạo
Tỵ9–11hHắc đạo
Ngọ11–13hHoàng đạo
Mùi13–15hHắc đạo
Thân15–17hHoàng đạo
Dậu17–19hHoàng đạo
Tuất19–21hHắc đạo
Hợi21–23hHắc đạo
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Lịch âm tháng 6 năm 1913
Tháng 6/1913 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/6 (27/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 5/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
Ngày Tân Dậu là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ và Kim Thần Thất Sát và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngũ hành
Tân Dậu là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Thạch Lựu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ – Sửu thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ bách kỵ
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Dậu: không nên mở tiệc hội tụ khách khứa, chủ khách đều tổn hại.
Khổng Minh lục diệu
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Nhị thập bát tú
Sao Vị (Vị Thổ Dĩ), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Buôn bán phát tài, mở kho, thu nợ, trồng trọt. Kiêng: Xuất hành đường thủy.
Thập nhị kiến trừ
Trực Bình.Nên: Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái. Không nên: Đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản.
Ngọc hạp thông thư
Sao tốt
Mẫu Thương: tốt khai trương, cầu tài lộc
Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
Nguyệt Đức: phúc tinh trợ mệnh, vạn sự hanh thông
Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
Sao xấu
Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng
Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ
Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Hướng và giờ xuất hành ngày 9/6/1913
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)
Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)
Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.
15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)
Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.
17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)
Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)
Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.
21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)
Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.
Thông tin chi tiết ngày 9/6/1913
Dương lịch
Thứ Hai, ngày 9/6/1913
Âm lịch
Ngày 5 tháng 5 năm Quý Sửu
Can Chi
Ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Sửu
Tiết khí
Mang Chủng
Ngày trong năm
Ngày thứ 160 trong năm, tuần thứ 24
Ngày Hoàng Đạo
Minh Đường (Hoàng Đạo (tốt))
Tra cứu ngày khác
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/6/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9/6/1913 dương lịch là ngày 5 tháng 5 năm Quý Sửu âm lịch, Thứ Hai, ngày Tân Dậu, tháng Mậu Ngọ.
Ngày 9/6/1913 có phải ngày tốt không?
Ngày 9/6/1913 (Tân Dậu) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát, Dương Công Kỵ Nhật. Ngày sao Vị là kiết tinh (tốt cho buôn bán phát tài, mở kho, thu nợ, trồng trọt), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.