Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 28/7/1978 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 24 tháng 6 năm Mậu Ngọ (âm lịch), ngày Tân Mão thuộc tháng Kỷ Mùi, tiết khí Đại Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày đắc cả sao Cơ là kiết tinh (tốt cho khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 28/7/1978 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 7/1978 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/7 (26/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 5/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 26 Giáp Tý | 2 27 Ất Sửu | |||||
| 3 28 Bính Dần | 4 29 Đinh Mão | 5 1/6 Mậu Thìn | 6 2 Kỷ Tỵ | 7 3 Canh Ngọ | 8 4 Tân Mùi | 9 5 Nhâm Thân |
| 10 6 Quý Dậu | 11 7 Giáp Tuất | 12 8 Ất Hợi | 13 9 Bính Tý | 14 10 Đinh Sửu | 15 11 Mậu Dần | 16 12 Kỷ Mão |
| 17 13 Canh Thìn | 18 14 Tân Tỵ | 19 15 Nhâm Ngọ | 20 16 Quý Mùi | 21 17 Giáp Thân | 22 18 Ất Dậu | 23 19 Bính Tuất |
| 24 20 Đinh Hợi | 25 21 Mậu Tý | 26 22 Kỷ Sửu | 27 23 Canh Dần | 28 24 Tân Mão | 29 25 Nhâm Thìn | 30 26 Quý Tỵ |
| 31 27 Giáp Ngọ |
Ngày Tân Mão là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Tân Mão là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Tùng Bách Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mão lục hợp Tuất, tam hợp Hợi – Mùi thành Mộc cục; xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Mão: không nên đào giếng, mạch nước không ngọt lành.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Cơ (Cơ Thủy Báo), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn. Kiêng: Chôn cất, đi xa.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 28/7/1978 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 24 tháng 6 năm Mậu Ngọ |
| Can Chi | Ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ |
| Tiết khí | Đại Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 209 trong năm, tuần thứ 30 |
| Ngày Hoàng Đạo | Kim Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 28/7/1978 dương lịch là ngày 24 tháng 6 năm Mậu Ngọ âm lịch, Thứ Sáu, ngày Tân Mão, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 28/7/1978 (Tân Mão) là ngày tốt (ngày Hoàng Đạo Kim Đường). Ngày có sao Cơ là kiết tinh (tốt cho khai trương, xuất kho, nạp tài, đính hôn) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá), thích hợp tiến hành các công việc quan trọng, khai trương, giao dịch.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 7/1978; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.