Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 19/7/1978 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 15 tháng 6 năm Mậu Ngọ (âm lịch), ngày Nhâm Ngọ thuộc tháng Kỷ Mùi, tiết khí Tiểu Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày sao Trương là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới gả, buôn bán, giao dịch, thăng quan) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 19/7/1978 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 7/1978 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/7 (26/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 5/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 26 Giáp Tý | 2 27 Ất Sửu | |||||
| 3 28 Bính Dần | 4 29 Đinh Mão | 5 1/6 Mậu Thìn | 6 2 Kỷ Tỵ | 7 3 Canh Ngọ | 8 4 Tân Mùi | 9 5 Nhâm Thân |
| 10 6 Quý Dậu | 11 7 Giáp Tuất | 12 8 Ất Hợi | 13 9 Bính Tý | 14 10 Đinh Sửu | 15 11 Mậu Dần | 16 12 Kỷ Mão |
| 17 13 Canh Thìn | 18 14 Tân Tỵ | 19 15 Nhâm Ngọ | 20 16 Quý Mùi | 21 17 Giáp Thân | 22 18 Ất Dậu | 23 19 Bính Tuất |
| 24 20 Đinh Hợi | 25 21 Mậu Tý | 26 22 Kỷ Sửu | 27 23 Canh Dần | 28 24 Tân Mão | 29 25 Nhâm Thìn | 30 26 Quý Tỵ |
| 31 27 Giáp Ngọ |
Ngày Nhâm Ngọ là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cần lưu ý, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Nhâm Ngọ là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Dương Liễu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Làm nhà, cưới gả, buôn bán, giao dịch, thăng quan. Kiêng: An táng.
Trực Bế. Nên: Đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật. Không nên: Mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 19/7/1978 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 6 năm Mậu Ngọ |
| Can Chi | Ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Ngọ |
| Tiết khí | Tiểu Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 200 trong năm, tuần thứ 29 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Lao (Hắc Đạo) |
Ngày 19/7/1978 dương lịch là ngày 15 tháng 6 năm Mậu Ngọ âm lịch, Thứ Tư, ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 19/7/1978 (Nhâm Ngọ) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày sao Trương là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới gả, buôn bán, giao dịch, thăng quan), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 7/1978; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.