Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 23/11/2046 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 26 tháng 10 năm Bính Dần (âm lịch), ngày Bính Tuất thuộc tháng Kỷ Hợi, tiết khí Tiểu Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày sao Bích là kiết tinh (tốt cho hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 23/11/2046 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/2046 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/11 (4/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 28/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 Giáp Tý | 2 5 Ất Sửu | 3 6 Bính Dần | 4 7 Đinh Mão | |||
| 5 8 Mậu Thìn | 6 9 Kỷ Tỵ | 7 10 Canh Ngọ | 8 11 Tân Mùi | 9 12 Nhâm Thân | 10 13 Quý Dậu | 11 14 Giáp Tuất |
| 12 15 Ất Hợi | 13 16 Bính Tý | 14 17 Đinh Sửu | 15 18 Mậu Dần | 16 19 Kỷ Mão | 17 20 Canh Thìn | 18 21 Tân Tỵ |
| 19 22 Nhâm Ngọ | 20 23 Quý Mùi | 21 24 Giáp Thân | 22 25 Ất Dậu | 23 26 Bính Tuất | 24 27 Đinh Hợi | 25 28 Mậu Tý |
| 26 29 Kỷ Sửu | 27 30 Canh Dần | 28 1/11 Tân Mão | 29 2 Nhâm Thìn | 30 3 Quý Tỵ |
Ngày Bính Tuất là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Bính Tuất là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Ốc Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần – Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Bính: không nên sửa bếp, ắt sẽ thấy hỏa tai. Tuất: không nên ăn thịt chó, tổn hại nguyên thần tâm trí.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Bích (Bích Thủy Du), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự. Kiêng: Kiện tụng.
Trực Bế. Nên: Đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật. Không nên: Mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 23/11/2046 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 26 tháng 10 năm Bính Dần |
| Can Chi | Ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần |
| Tiết khí | Tiểu Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 327 trong năm, tuần thứ 47 |
| Ngày Hoàng Đạo | Kim Quỹ (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 23/11/2046 dương lịch là ngày 26 tháng 10 năm Bính Dần âm lịch, Thứ Sáu, ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 23/11/2046 (Bính Tuất) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ) nhưng sao Bích là kiết tinh (tốt cho hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/2046; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.