Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngày 20/11/2046 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 23 tháng 10 năm Bính Dần (âm lịch), ngày Quý Mùi thuộc tháng Kỷ Hợi, tiết khí Lập Đông. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Hư là hung tinh (nên kiêng khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 20/11/2046 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/2046 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/11 (4/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 28/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 4 Giáp Tý | 2 5 Ất Sửu | 3 6 Bính Dần | 4 7 Đinh Mão | |||
| 5 8 Mậu Thìn | 6 9 Kỷ Tỵ | 7 10 Canh Ngọ | 8 11 Tân Mùi | 9 12 Nhâm Thân | 10 13 Quý Dậu | 11 14 Giáp Tuất |
| 12 15 Ất Hợi | 13 16 Bính Tý | 14 17 Đinh Sửu | 15 18 Mậu Dần | 16 19 Kỷ Mão | 17 20 Canh Thìn | 18 21 Tân Tỵ |
| 19 22 Nhâm Ngọ | 20 23 Quý Mùi | 21 24 Giáp Thân | 22 25 Ất Dậu | 23 26 Bính Tuất | 24 27 Đinh Hợi | 25 28 Mậu Tý |
| 26 29 Kỷ Sửu | 27 30 Canh Dần | 28 1/11 Tân Mão | 29 2 Nhâm Thìn | 30 3 Quý Tỵ |
Ngày Quý Mùi là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Quý Mùi là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Dương Liễu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Hư (Hư Nhật Thử), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Làm việc thiện, tích đức. Kiêng: Khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 20/11/2046 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 10 năm Bính Dần |
| Can Chi | Ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Dần |
| Tiết khí | Lập Đông |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 324 trong năm, tuần thứ 47 |
| Ngày Hoàng Đạo | Minh Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 20/11/2046 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Bính Dần âm lịch, Thứ Ba, ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Hợi.
Ngày 20/11/2046 (Quý Mùi) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật. Ngày gặp sao Hư là hung tinh (nên kiêng khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/2046; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.