LỊCH NGÀY 23/7/2093
Dương Lịch
23
Tháng 07 năm 2093
Thứ Năm, ngày 23/7
Âm lịch
1
Tháng 6 năm Quý Sửu (nhuận)
Ngày Canh Dần - Tháng Kỷ Mùi
Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc - Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Tiết khí: Đại Thử • Tuổi xung: Tuổi Thân (Tam hợp: Ngọ, Tuất) • Về hôm nay

Ngày 23/07/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/7/2093 dương lịch là Thứ Năm, tức ngày 1 tháng 6 năm Quý Sửu (âm lịch), ngày Canh Dần thuộc tháng Kỷ Mùi, tiết khí Đại Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.

🌸 Hôm nay là Mùng 1 Âm Lịch (Ngày Sóc): Khởi đầu tháng mới may mắn, thanh tịnh tâm can.
Xem bài văn khấn Mùng 1 chuẩn →

Giờ hoàng đạo ngày 23/7/2093

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 23/7/2093 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hắc đạo
  2. Sửu 1–3h Hoàng đạo
  3. Dần 3–5h Hắc đạo
  4. Mão 5–7h Hắc đạo
  5. Thìn 7–9h Hoàng đạo
  6. Tỵ 9–11h Hắc đạo
  7. Ngọ 11–13h Hoàng đạo
  8. Mùi 13–15h Hoàng đạo
  9. Thân 15–17h Hắc đạo
  10. Dậu 17–19h Hắc đạo
  11. Tuất 19–21h Hoàng đạo
  12. Hợi 21–23h Hoàng đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 7 năm 2093

Tháng 7/2093 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/7 (8/6 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 23/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 6 2093 Tháng 7 2093 Tháng 8 2093 →

Xem ngày tốt xấu ngày 23/7/2093

Ngày Canh Dần là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).

Ngũ hành

Canh Dần là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Tùng Bách Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.

Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Canh: không nên dệt tơ lụa, khung cửi dễ hư hỏng. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.

Nhị thập bát tú

Sao Vĩ (Vĩ Hỏa Hổ), chủ trị: kiết tú (tốt).

Nên: Cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng. Kiêng: Đi đường thủy.

Thập nhị kiến trừ

Trực Nguy. Nên: Làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế. Không nên: Leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
  • Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
  • Thiên Quý: tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc
  • Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng

Hướng và giờ xuất hành ngày 23/7/2093

Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

Thông tin chi tiết ngày 23/7/2093

Dương lịchThứ Năm, ngày 23/7/2093
Âm lịchNgày 1 tháng 6 (nhuận) năm Quý Sửu
Can ChiNgày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu
Tiết khíĐại Thử
Ngày trong nămNgày thứ 204 trong năm, tuần thứ 30
Ngày Hoàng ĐạoKim Quỹ (Hoàng Đạo (tốt))

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/7/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/7/2093 dương lịch là ngày 1 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch, Thứ Năm, ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mùi.

Ngày 23/7/2093 có phải ngày tốt không?

Ngày 23/7/2093 (Canh Dần) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ) nhưng sao Vĩ là kiết tinh (tốt cho cưới gả, xây dựng, khai trương, đào mương giếng) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.

Giờ hoàng đạo ngày 23/7/2093 là những giờ nào?

Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)

Ngày 23/7/2093 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 7/2093

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 7.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 7/2093; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.