Lịch âm dương năm 2093
Lịch âm dương năm 2093 (Quý Sửu): Tết Nguyên Đán (mùng 1 tháng Giêng) rơi vào ngày 27/01/2093 dương lịch. Năm 2093 có <strong>tháng nhuận 6</strong> âm lịch. Xem chi tiết 12 tháng lịch âm dương bên dưới.
Thông tin tổng quan năm 2093
| Can Chi âm lịch | Năm Quý Sửu |
|---|---|
| Tết Nguyên Đán | Mùng 1 Tết rơi vào ngày 27/01/2093 dương lịch |
| Tháng nhuận âm lịch | Có tháng nhuận: Tháng 6 âm lịch |
| Năm nhuận dương lịch | Năm thường (365 ngày, tháng 2 có 28 ngày) |
Bảng lịch âm dương 12 tháng năm 2093
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 5 | 2 6 | 3 7 | 4 8 | |||
| 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 | 9 13 | 10 14 | 11 15 |
| 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 | 16 20 | 17 21 | 18 22 |
| 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 | 23 27 | 24 28 | 25 29 |
| 26 30 | 27 1 | 28 2 | 29 3 | 30 4 | 31 5 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6 | ||||||
| 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | 6 11 | 7 12 | 8 13 |
| 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 | 13 18 | 14 19 | 15 20 |
| 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 | 20 25 | 21 26 | 22 27 |
| 23 28 | 24 29 | 25 1 | 26 2 | 27 3 | 28 4 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 5 | ||||||
| 2 6 | 3 7 | 4 8 | 5 9 | 6 10 | 7 11 | 8 12 |
| 9 13 | 10 14 | 11 15 | 12 16 | 13 17 | 14 18 | 15 19 |
| 16 20 | 17 21 | 18 22 | 19 23 | 20 24 | 21 25 | 22 26 |
| 23 27 | 24 28 | 25 29 | 26 30 | 27 1 | 28 2 | 29 3 |
| 30 4 | 31 5 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6 | 2 7 | 3 8 | 4 9 | 5 10 | ||
| 6 11 | 7 12 | 8 13 | 9 14 | 10 15 | 11 16 | 12 17 |
| 13 18 | 14 19 | 15 20 | 16 21 | 17 22 | 18 23 | 19 24 |
| 20 25 | 21 26 | 22 27 | 23 28 | 24 29 | 25 1 | 26 2 |
| 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 | 2 8 | 3 9 | ||||
| 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 |
| 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 |
| 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 |
| 25 1 | 26 2 | 27 3 | 28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 8 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 |
| 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 |
| 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 |
| 22 29 | 23 30 | 24 1 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 |
| 29 6 | 30 7 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 8 | 2 9 | 3 10 | 4 11 | 5 12 | ||
| 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 | 11 18 | 12 19 |
| 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 | 18 25 | 19 26 |
| 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 1 | 24 2 | 25 3 | 26 4 |
| 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 | 31 9 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 10 | 2 11 | |||||
| 3 12 | 4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 |
| 10 19 | 11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 |
| 17 26 | 18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 30 | 22 1 | 23 2 |
| 24 3 | 25 4 | 26 5 | 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 |
| 31 10 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | 5 15 | 6 16 | |
| 7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 | 12 22 | 13 23 |
| 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 | 19 29 | 20 30 |
| 21 1 | 22 2 | 23 3 | 24 4 | 25 5 | 26 6 | 27 7 |
| 28 8 | 29 9 | 30 10 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 11 | 2 12 | 3 13 | 4 14 | |||
| 5 15 | 6 16 | 7 17 | 8 18 | 9 19 | 10 20 | 11 21 |
| 12 22 | 13 23 | 14 24 | 15 25 | 16 26 | 17 27 | 18 28 |
| 19 29 | 20 1 | 21 2 | 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 |
| 26 7 | 27 8 | 28 9 | 29 10 | 30 11 | 31 12 |
Câu hỏi thường gặp về năm 2093
Năm 2093 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2093 âm lịch là năm Quý Sửu.
Tết Nguyên Đán năm 2093 rơi vào ngày nào dương lịch?
Tết Nguyên Đán năm 2093 (mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào ngày 27/01/2093 dương lịch.
Năm 2093 có tháng nhuận không?
Năm 2093 âm lịch có tháng nhuận là tháng 6.
Xem thêm
Tổng quan về chu kỳ lịch âm dương năm 2093
Năm 2093 âm lịch mang tên Can Chi là Quý Sửu. Trong hệ thống can chi Á Đông, sự phối hợp giữa 10 Thiên Can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỷ, Canh, Tân, Nhâm, Quý) và 12 Địa Chi (Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi) tạo nên chu kỳ Lục Thập Hoa Giáp 60 năm lặp lại một lần.
Tết Nguyên Đán của năm 2093 bắt đầu vào ngày 27/01/2093 dương lịch, mở đầu cho mùa xuân và các lễ hội truyền thống trên khắp mọi miền Tổ quốc.
🧭 Tiện Ích Tra Cứu Lịch Pháp Năm 2093:
Cập nhật nhật hạn hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; mở rộng tra cứu 200 năm tại lịch vạn niên; chọn ngày đại cát khởi sự tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày âm dương tại đổi lịch âm sang dương; xem đánh giá hạn Tam Tai, Kim Lâu tại tuổi làm nhà năm 2093; hoặc tìm hiểu cơ sở thiên văn tại chuyên khảo lịch âm.