Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 22/11/2009 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 6 tháng 10 năm Kỷ Sửu (âm lịch), ngày Tân Mùi thuộc tháng Ất Hợi, tiết khí Tiểu Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Quỷ là hung tinh (nên kiêng khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 22/11/2009 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/2009 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/11 (15/9 âm) và sang tháng 10 âm vào ngày 17/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 15 Canh Tuất | ||||||
| 2 16 Tân Hợi | 3 17 Nhâm Tý | 4 18 Quý Sửu | 5 19 Giáp Dần | 6 20 Ất Mão | 7 21 Bính Thìn | 8 22 Đinh Tỵ |
| 9 23 Mậu Ngọ | 10 24 Kỷ Mùi | 11 25 Canh Thân | 12 26 Tân Dậu | 13 27 Nhâm Tuất | 14 28 Quý Hợi | 15 29 Giáp Tý |
| 16 30 Ất Sửu | 17 1/10 Bính Dần | 18 2 Đinh Mão | 19 3 Mậu Thìn | 20 4 Kỷ Tỵ | 21 5 Canh Ngọ | 22 6 Tân Mùi |
| 23 7 Nhâm Thân | 24 8 Quý Dậu | 25 9 Giáp Tuất | 26 10 Ất Hợi | 27 11 Bính Tý | 28 12 Đinh Sửu | 29 13 Mậu Dần |
| 30 14 Kỷ Mão |
Ngày Tân Mùi là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tân Mùi là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Lộ Bàng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Quỷ (Quỷ Kim Dương), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Mai táng, cúng tế. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 22/11/2009 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 6 tháng 10 năm Kỷ Sửu |
| Can Chi | Ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Sửu |
| Tiết khí | Tiểu Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 326 trong năm, tuần thứ 47 |
| Ngày Hoàng Đạo | Minh Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 22/11/2009 dương lịch là ngày 6 tháng 10 năm Kỷ Sửu âm lịch, Chủ Nhật, ngày Tân Mùi, tháng Ất Hợi.
Ngày 22/11/2009 (Tân Mùi) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát. Ngày gặp sao Quỷ là hung tinh (nên kiêng khai trương, cưới hỏi, làm nhà, xuất hành), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/2009; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.