Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 1/11/2009 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 15 tháng 9 năm Kỷ Sửu (âm lịch), ngày Canh Tuất thuộc tháng Giáp Tuất, tiết khí Sương Giáng. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Cang là hung tinh (nên kiêng giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành) và trực Kiến (thuận lợi cho xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú, nhưng kiêng cữ động thổ, khai trương, an táng). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 1/11/2009 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/2009 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/11 (15/9 âm) và sang tháng 10 âm vào ngày 17/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 15 Canh Tuất | ||||||
| 2 16 Tân Hợi | 3 17 Nhâm Tý | 4 18 Quý Sửu | 5 19 Giáp Dần | 6 20 Ất Mão | 7 21 Bính Thìn | 8 22 Đinh Tỵ |
| 9 23 Mậu Ngọ | 10 24 Kỷ Mùi | 11 25 Canh Thân | 12 26 Tân Dậu | 13 27 Nhâm Tuất | 14 28 Quý Hợi | 15 29 Giáp Tý |
| 16 30 Ất Sửu | 17 1/10 Bính Dần | 18 2 Đinh Mão | 19 3 Mậu Thìn | 20 4 Kỷ Tỵ | 21 5 Canh Ngọ | 22 6 Tân Mùi |
| 23 7 Nhâm Thân | 24 8 Quý Dậu | 25 9 Giáp Tuất | 26 10 Ất Hợi | 27 11 Bính Tý | 28 12 Đinh Sửu | 29 13 Mậu Dần |
| 30 14 Kỷ Mão |
Ngày Canh Tuất là ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Canh Tuất là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Thoa Xuyến Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần – Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Canh: không nên dệt tơ lụa, khung cửi dễ hư hỏng. Tuất: không nên ăn thịt chó, tổn hại nguyên thần tâm trí.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Cang (Cang Kim Long), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Trị bệnh, giải trừ. Kiêng: Giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành.
Trực Kiến. Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú. Không nên: Động thổ, khai trương, an táng.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 1/11/2009 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 9 năm Kỷ Sửu |
| Can Chi | Ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu |
| Tiết khí | Sương Giáng |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 305 trong năm, tuần thứ 44 |
| Ngày Hoàng Đạo | Bạch Hổ (Hắc Đạo) |
Ngày 1/11/2009 dương lịch là ngày 15 tháng 9 năm Kỷ Sửu âm lịch, Chủ Nhật, ngày Canh Tuất, tháng Giáp Tuất.
Ngày 1/11/2009 (Canh Tuất) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Bạch Hổ). Ngày gặp sao Cang là hung tinh (nên kiêng giá thú, an táng, làm nhà, xuất hành), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/2009; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.