Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 11/7/2095 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 10 tháng 6 năm Ất Mão (âm lịch), ngày Mậu Tý thuộc tháng Quý Mùi, tiết khí Tiểu Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Liễu là hung tinh (nên kiêng mở tiệm, làm nhà, cưới hỏi, đi xa) và trực Chấp (thuận lợi cho xây dựng, bắt trộm cướp, tu tạo, trồng trọt, nhưng kiêng cữ khai trương, di chuyển chỗ ở, xuất kho). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 11/7/2095 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 7/2095 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/7 (30/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 2/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 30 Mậu Dần | 2 1/6 Kỷ Mão | 3 2 Canh Thìn | ||||
| 4 3 Tân Tỵ | 5 4 Nhâm Ngọ | 6 5 Quý Mùi | 7 6 Giáp Thân | 8 7 Ất Dậu | 9 8 Bính Tuất | 10 9 Đinh Hợi |
| 11 10 Mậu Tý | 12 11 Kỷ Sửu | 13 12 Canh Dần | 14 13 Tân Mão | 15 14 Nhâm Thìn | 16 15 Quý Tỵ | 17 16 Giáp Ngọ |
| 18 17 Ất Mùi | 19 18 Bính Thân | 20 19 Đinh Dậu | 21 20 Mậu Tuất | 22 21 Kỷ Hợi | 23 22 Canh Tý | 24 23 Tân Sửu |
| 25 24 Nhâm Dần | 26 25 Quý Mão | 27 26 Giáp Thìn | 28 27 Ất Tỵ | 29 28 Bính Ngọ | 30 29 Đinh Mùi | 31 1/7 Mậu Thân |
Ngày Mậu Tý là ngày Hắc Đạo (Thiên Hình), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Mậu Tý là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Tích Lịch Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thân – Thìn thành Thủy cục; xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Tý: không nên bói toán gieo quẻ, tự tìm lấy họa ương.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Liễu (Liễu Thổ Chương), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Giải trừ, đắp bờ. Kiêng: Mở tiệm, làm nhà, cưới hỏi, đi xa.
Trực Chấp. Nên: Xây dựng, bắt trộm cướp, tu tạo, trồng trọt. Không nên: Khai trương, di chuyển chỗ ở, xuất kho.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 11/7/2095 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 10 tháng 6 năm Ất Mão |
| Can Chi | Ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão |
| Tiết khí | Tiểu Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 192 trong năm, tuần thứ 28 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Hình (Hắc Đạo) |
Ngày 11/7/2095 dương lịch là ngày 10 tháng 6 năm Ất Mão âm lịch, Thứ Hai, ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi.
Ngày 11/7/2095 (Mậu Tý) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Hình). Ngày gặp sao Liễu là hung tinh (nên kiêng mở tiệm, làm nhà, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 7/2095; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.