Ngày 4/7/2095 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 3 tháng 6 năm Ất Mão (âm lịch), ngày Tân Tỵ thuộc tháng Quý Mùi, tiết khí Hạ Chí. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Kim Thần Thất Sát và Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày đắc cả sao Vị là kiết tinh (tốt cho buôn bán phát tài, mở kho, thu nợ, trồng trọt) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 4/7/2095 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Tý23–1hHoàng đạo
Sửu1–3hHoàng đạo
Dần3–5hHắc đạo
Mão5–7hHắc đạo
Thìn7–9hHoàng đạo
Tỵ9–11hHoàng đạo
Ngọ11–13hHắc đạo
Mùi13–15hHoàng đạo
Thân15–17hHắc đạo
Dậu17–19hHắc đạo
Tuất19–21hHoàng đạo
Hợi21–23hHắc đạo
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Lịch âm tháng 7 năm 2095
Tháng 7/2095 dương lịch bắt đầu từ Thứ Sáu 1/7 (30/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 2/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
Ngày Tân Tỵ là ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát và Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tam Nương (Tam nương sát, chớ nên mưu việc đại sự): Tránh khởi công xây dựng, cưới hỏi, xuất hành xa.
Dương Công Kỵ Nhật (Bách sự bất nghi, vạn việc đều kiêng): Ngày rất xấu trong năm, chỉ nên an cư tĩnh dưỡng, không động thổ hay giao dịch.
Ngũ hành
Tân Tỵ là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Bạch Lạp Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Dậu – Sửu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Bành Tổ bách kỵ
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Tỵ: không nên đi xa, tài vật tiêu tán khó giữ.
Khổng Minh lục diệu
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Nhị thập bát tú
Sao Vị (Vị Thổ Dĩ), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Buôn bán phát tài, mở kho, thu nợ, trồng trọt. Kiêng: Xuất hành đường thủy.
Thập nhị kiến trừ
Trực Khai.Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Ngọc hạp thông thư
Sao tốt
Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc
Tam Hợp: tốt mọi việc
Mẫu Thương: tốt khai trương, cầu tài lộc
Thiên Đức: cát tinh, giải trừ tai ách, tốt mọi sự
Sao xấu
Thiên Cương: kỵ khởi công, động thổ
Kiếp Sát: kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Ngũ Quỷ: kỵ xuất hành, giao dịch buôn bán
Hướng và giờ xuất hành ngày 4/7/2095
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)
Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.
13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)
Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.
15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)
Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.
17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)
Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.
19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)
Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)
Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.
Thông tin chi tiết ngày 4/7/2095
Dương lịch
Thứ Hai, ngày 4/7/2095
Âm lịch
Ngày 3 tháng 6 năm Ất Mão
Can Chi
Ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Tiết khí
Hạ Chí
Ngày trong năm
Ngày thứ 185 trong năm, tuần thứ 27
Ngày Hoàng Đạo
Ngọc Đường (Hoàng Đạo (tốt))
Tra cứu ngày khác
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/7/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4/7/2095 dương lịch là ngày 3 tháng 6 năm Ất Mão âm lịch, Thứ Hai, ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mùi.
Ngày 4/7/2095 có phải ngày tốt không?
Ngày 4/7/2095 (Tân Tỵ) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật. Ngày sao Vị là kiết tinh (tốt cho buôn bán phát tài, mở kho, thu nợ, trồng trọt), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.