Xem lịch dương 2039
Lịch dương năm 2039: Năm 2039 không phải năm nhuận (365 ngày, tháng 2 có 28 ngày). Bắt đầu vào Thứ Bảy, ngày 01/01/2039 và kết thúc vào Thứ Bảy, ngày 31/12/2039.
Thông tin dương lịch năm 2039
| Năm nhuận | Không (năm thường 365 ngày) |
|---|---|
| Ngày đầu năm | Thứ Bảy, 01/01/2039 |
| Ngày cuối năm | Thứ Bảy, 31/12/2039 |
Lịch dương 12 tháng năm 2039
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 | 2 8 | |||||
| 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | 7 13 | 8 14 | 9 15 |
| 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 | 14 20 | 15 21 | 16 22 |
| 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 | 21 27 | 22 28 | 23 29 |
| 24 1 | 25 2 | 26 3 | 27 4 | 28 5 | 29 6 | 30 7 |
| 31 8 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 9 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | |
| 7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 |
| 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 |
| 21 29 | 22 30 | 23 1 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 |
| 28 6 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 | 2 8 | 3 9 | 4 10 | 5 11 | 6 12 | |
| 7 13 | 8 14 | 9 15 | 10 16 | 11 17 | 12 18 | 13 19 |
| 14 20 | 15 21 | 16 22 | 17 23 | 18 24 | 19 25 | 20 26 |
| 21 27 | 22 28 | 23 29 | 24 30 | 25 1 | 26 2 | 27 3 |
| 28 4 | 29 5 | 30 6 | 31 7 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 8 | 2 9 | 3 10 | ||||
| 4 11 | 5 12 | 6 13 | 7 14 | 8 15 | 9 16 | 10 17 |
| 11 18 | 12 19 | 13 20 | 14 21 | 15 22 | 16 23 | 17 24 |
| 18 25 | 19 26 | 20 27 | 21 28 | 22 29 | 23 1 | 24 2 |
| 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 | 30 8 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 9 | ||||||
| 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 14 | 7 15 | 8 16 |
| 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 | 14 22 | 15 23 |
| 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 | 21 29 | 22 30 |
| 23 1 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 | 28 6 | 29 7 |
| 30 8 | 31 9 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 10 | 2 11 | 3 12 | 4 13 | 5 14 | ||
| 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 | 11 20 | 12 21 |
| 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 | 18 27 | 19 28 |
| 20 29 | 21 30 | 22 1 | 23 2 | 24 3 | 25 4 | 26 5 |
| 27 6 | 28 7 | 29 8 | 30 9 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 10 | 2 11 | 3 12 | ||||
| 4 13 | 5 14 | 6 15 | 7 16 | 8 17 | 9 18 | 10 19 |
| 11 20 | 12 21 | 13 22 | 14 23 | 15 24 | 16 25 | 17 26 |
| 18 27 | 19 28 | 20 29 | 21 1 | 22 2 | 23 3 | 24 4 |
| 25 5 | 26 6 | 27 7 | 28 8 | 29 9 | 30 10 | 31 11 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 12 | 2 13 | 3 14 | 4 15 | 5 16 | 6 17 | 7 18 |
| 8 19 | 9 20 | 10 21 | 11 22 | 12 23 | 13 24 | 14 25 |
| 15 26 | 16 27 | 17 28 | 18 29 | 19 30 | 20 1 | 21 2 |
| 22 3 | 23 4 | 24 5 | 25 6 | 26 7 | 27 8 | 28 9 |
| 29 10 | 30 11 | 31 12 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 13 | 2 14 | 3 15 | 4 16 | |||
| 5 17 | 6 18 | 7 19 | 8 20 | 9 21 | 10 22 | 11 23 |
| 12 24 | 13 25 | 14 26 | 15 27 | 16 28 | 17 29 | 18 1 |
| 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 | 25 8 |
| 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 |
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 14 | 2 15 | |||||
| 3 16 | 4 17 | 5 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 22 |
| 10 23 | 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 |
| 17 30 | 18 1 | 19 2 | 20 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 |
| 24 7 | 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 |
| 31 14 |
Câu hỏi thường gặp về lịch dương năm 2039
Năm 2039 dương lịch có phải năm nhuận không?
Năm 2039 không phải năm nhuận (có 365 ngày, tháng 2 có 28 ngày).
Năm 2039 bắt đầu và kết thúc vào thứ mấy?
Năm 2039 bắt đầu vào Thứ Bảy (01/01/2039) và kết thúc vào Thứ Bảy (31/12/2039).
Xem thêm
Chu kỳ năm nhuận và các ngày lễ năm 2039
Theo chuẩn lịch Gregory, năm 2039 có tổng cộng 365 ngày, chia thành 52 tuần lễ. Các dịp lễ lớn của Việt Nam trong năm bao gồm Tết Dương Lịch (1/1), Tết Nguyên Đán, Giỗ Tổ Hùng Vương (10/3 âm), Ngày Giải phóng miền Nam (30/4), Quốc tế Lao động (1/5) và Quốc khánh (2/9).