LỊCH NGÀY 8/8/2039
Dương Lịch
8
Tháng 08 năm 2039
Thứ Hai, ngày 8/8
Âm lịch
19
Tháng 6 năm Kỷ Mùi
Ngày Nhâm Tuất - Tháng Tân Mùi
Mệnh ngày: Đại Hải Thủy - Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Tiết khí: Lập Thu • Tuổi xung: Tuổi Thìn (Tam hợp: Dần, Ngọ) • Về hôm nay

Ngày 08/08/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/8/2039 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 19 tháng 6 năm Kỷ Mùi (âm lịch), ngày Nhâm Tuất thuộc tháng Tân Mùi, tiết khí Lập Thu. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng) và trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.

Giờ hoàng đạo ngày 8/8/2039

Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 8/8/2039 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.

  1. Tý 23–1h Hắc đạo
  2. Sửu 1–3h Hắc đạo
  3. Dần 3–5h Hoàng đạo
  4. Mão 5–7h Hoàng đạo
  5. Thìn 7–9h Hắc đạo
  6. Tỵ 9–11h Hoàng đạo
  7. Ngọ 11–13h Hắc đạo
  8. Mùi 13–15h Hắc đạo
  9. Thân 15–17h Hoàng đạo
  10. Dậu 17–19h Hắc đạo
  11. Tuất 19–21h Hoàng đạo
  12. Hợi 21–23h Hoàng đạo

Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.

Lịch âm tháng 8 năm 2039

Tháng 8/2039 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/8 (12/6 âm) và sang tháng 7 âm vào ngày 20/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.

← Tháng 7 2039 Tháng 8 2039 Tháng 9 2039 →

Xem ngày tốt xấu ngày 8/8/2039

Ngày Nhâm Tuất là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.

Ngày kỵ

Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).

Ngũ hành

Nhâm Tuất là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Đại Hải Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn.

Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần – Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Tuất: không nên ăn thịt chó, tổn hại nguyên thần tâm trí.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.

Nhị thập bát tú

Sao Nữ (Nữ Thổ Bức), chủ trị: hung tinh (xấu).

Nên: Chữa bệnh, giải trừ. Kiêng: Giá thú, may áo mới, kiện tụng.

Thập nhị kiến trừ

Trực Bình. Nên: Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái. Không nên: Đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản.

Ngọc hạp thông thư

Sao tốt

  • Thiên Hỷ: tốt cho cưới hỏi, giao dịch, cầu tài
  • Sinh Khí: tốt cho khởi công, làm nhà, nhập trạch
  • Thiên Quý: tốt mọi việc
  • Mãn Đức Tinh: tốt mọi việc

Sao xấu

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phù): xấu mọi việc
  • Trùng Tang: kiêng cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà
  • Tứ Thời Đại Mộ: kỵ an táng

Hướng và giờ xuất hành ngày 8/8/2039

Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).

11–13h (Ngọ) & 23–1h (Tý)

Tốt. Mọi việc đều thuận, cầu tài nên đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.

13–15h (Mùi) & 1–3h (Sửu)

Kém. Mưu sự khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn, người đi xa chưa có tin. Mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh thấy; đề phòng tranh cãi.

15–17h (Thân) & 3–5h (Dần)

Tốt. Tin vui sắp tới, cầu tài lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn, người đi có tin về.

17–19h (Dậu) & 5–7h (Mão)

Xấu. Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém; cần đề phòng. Người đi xa nên hoãn, tránh việc tranh chấp, cẩn thận lời ăn tiếng nói.

19–21h (Tuất) & 7–9h (Thìn)

Rất tốt. Đi ra thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời, người đi xa sắp về, phụ nữ có tin vui.

21–23h (Hợi) & 9–11h (Tỵ)

Trung bình – kém. Cầu tài không có lợi hoặc hay trái ý; ra đi dễ gặp nạn, việc quan phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên.

Thông tin chi tiết ngày 8/8/2039

Dương lịchThứ Hai, ngày 8/8/2039
Âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Kỷ Mùi
Can ChiNgày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi
Tiết khíLập Thu
Ngày trong nămNgày thứ 220 trong năm, tuần thứ 32
Ngày Hoàng ĐạoThanh Long (Hoàng Đạo (tốt))

Tra cứu ngày khác

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/8/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/8/2039 dương lịch là ngày 19 tháng 6 năm Kỷ Mùi âm lịch, Thứ Hai, ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi.

Ngày 8/8/2039 có phải ngày tốt không?

Ngày 8/8/2039 (Nhâm Tuất) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) nhưng gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng) và trực Bình (thuận lợi cho cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái, nhưng kiêng cữ đi đường thủy, khởi kiện, phân chia tài sản). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.

Giờ hoàng đạo ngày 8/8/2039 là những giờ nào?

Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)

Ngày 8/8/2039 xuất hành hướng nào tốt?

Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.

Khám phá hệ sinh thái tra cứu

Xem Ngày Tốt Đại Sự

Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.

Xem ngày tốt →

Lập Lá Số Tử Vi

An 14 chính tinh thiên bàn địa bàn và luận giải vận mệnh trọn đời.

Lập lá số ngay →

Tử Vi 12 Con Giáp Hôm Nay

Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.

Xem tử vi hôm nay →

12 Cung Hoàng Đạo Hôm Nay

Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.

Xem cung hoàng đạo →

Xem Tuổi Làm Nhà 2026

Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.

Xem tuổi làm nhà →

Lịch Âm Dương Tháng 8/2039

Xem toàn bộ ngày âm dương và tiết khí trong tháng 8.

Xem lịch tháng →

Kiến thức: xem ngày tốt xấu theo Lịch Vạn Niên

Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.

Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.

🧭 Tiện Ích Tra Cứu Hữu Ích Cho Ngày Này:

Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/2039; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.