Xem ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 2057

Xem ngày tốt xuất hành tháng 4/2057: Trong tháng 4 năm 2057, hệ thống đã chọn lọc ra 13 ngày hoàng đạo cát lành thích hợp nhất để tiến hành xuất hành. Các ngày này đều được thẩm định kỹ lưỡng về Trực, Sao, Lục Diệu và không phạm các đại kỵ dân gian.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/2057

1/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 28/2 (ngày Mậu Tý, tháng Quý Mão). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 1/4/2057 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Lâu kiết tú (Lâu Kim Cẩu) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

15/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 12/3 (ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Thìn). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 15/4/2057 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Ngũ hành ngày: Nhâm Dần là ngày cát (bảo nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Kim Bạch Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân..
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

27/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 24/3 (ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 27/4/2057 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Sao Bích kiết tú (Bích Thủy Du) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Giáp Dần là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Giáp (Mộc). Nạp âm Đại Khê Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân..
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

29/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 26/3 (ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 29/4/2057 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Kiến rất tốt cho việc xuất hành (Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú.).; Sao Lâu kiết tú (Lâu Kim Cẩu) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Bính Thìn là ngày cát (bảo nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Sa Trung Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

14/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 11/3 (ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thìn). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 14/4/2057 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Giác kiết tú (Giác Mộc Giao) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Tân Sửu là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

20/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 17/3 (ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 20/4/2057 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Cơ kiết tú (Cơ Thủy Báo) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Đinh Mùi là ngày cát (bảo nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Thiên Hà Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

2/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 29/2 (ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão). ★ Rất tốt (Đại cát) (80/100đ)

Ngày 2/4/2057 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Sao Vị kiết tú (Vị Thổ Dĩ) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Kỷ Sửu là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Tích Lịch Hỏa, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

13/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 10/3 (ngày Canh Tý, tháng Giáp Thìn). ★ Rất tốt (Đại cát) (80/100đ)

Ngày 13/4/2057 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Thành rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới.).; Sao Chẩn kiết tú (Chẩn Thủy Dẫn) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Canh Tý là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

18/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 15/3 (ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn). ★ Rất tốt (Đại cát) (80/100đ)

Ngày 18/4/2057 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Ất Tỵ là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Phúc Đăng Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

5/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 2/3 (ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn). ★ Rất tốt (Đại cát) (75/100đ)

Ngày 5/4/2057 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Kiến rất tốt cho việc xuất hành (Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú.).
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

3/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 30/2 (ngày Canh Dần, tháng Quý Mão). ★ Tốt (Cát) (65/100đ)

Ngày 3/4/2057 là ngày tốt (cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

7/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 4/3 (ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Thìn). ★ Tốt (Cát) (65/100đ)

Ngày 7/4/2057 là ngày tốt (cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Tỉnh kiết tú (Tỉnh Mộc Hãn) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Giáp Ngọ là ngày cát (bảo nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Giáp (Mộc). Nạp âm Sa Trung Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

19/4/2057 undefined

Âm lịch: Ngày 16/3 (ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn). ★ Tốt (Cát) (65/100đ)

Ngày 19/4/2057 là ngày tốt (cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Vĩ kiết tú (Vĩ Hỏa Hổ) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Bính Ngọ là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Thiên Hà Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Xem ngày tốt cho các việc khác

Xem ngày tốt cưới hỏi

Chọn ngày lành tháng tốt kết hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, rước dâu để trăm năm hòa hợp, gia đạo êm ấm, phú quý cát tường.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt khai trương

Chọn ngày đẹp mở cửa hàng, thành lập công ty, mở kho, ký hợp đồng kinh doanh buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt động thổ

Chọn ngày đại cát khởi công xây dựng, đào móng, cất nóc, sửa chữa nhà cửa để công trình bền vững, phong thủy hưng vượng.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt nhập trạch

Xem ngày tốt dọn về nhà mới, thỉnh bài vị gia tiên và thần linh, kích hoạt tài lộc và sinh khí cho tổ ấm mới.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt mua xe

Chọn ngày đẹp mua ô tô, xe máy, đăng ký phương tiện để đi lại bình an, thượng lộ may mắn, công việc thăng tiến.

Xem chi tiết →

Ý nghĩa phong thủy của việc chọn ngày xuất hành

Xuất hành đầu xuân hay khởi hành đi công tác, đàm phán hợp đồng cần chọn ngày có hướng xuất hành tốt (Hỷ Thần, Tài Thần), khung giờ Lý Thuần Phong cát lợi để mọi sự hanh thông như ý.

Khi chọn được ngày tốt, gia chủ nên kết hợp chọn thêm khung giờ hoàng đạo phù hợp và hướng xuất hành cát lợi để nghênh đón trường năng lượng hanh thông nhất cho công việc.

🧭 Tiện Ích Trạch Cát Liên Quan Cùng Hệ Thống:

Cập nhật giờ hoàng đạo khởi sự hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; đối chiếu trọn bộ 12 tháng tại lịch âm dương 2026; tra cứu các bài cúng chuẩn nghi lễ tại văn khấn cổ truyền; xem tuổi làm nhà hợp phong thủy tại xem tuổi làm nhà; hoặc sàng lọc các mục đích đại cát khác tại chuyên mục xem ngày tốt.