Xem ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2004

Xem ngày tốt xuất hành tháng 8/2004: Trong tháng 8 năm 2004, hệ thống đã chọn lọc ra 13 ngày hoàng đạo cát lành thích hợp nhất để tiến hành xuất hành. Các ngày này đều được thẩm định kỹ lưỡng về Trực, Sao, Lục Diệu và không phạm các đại kỵ dân gian.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 8/2004

4/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 19/6 (ngày Ất Mão, tháng Tân Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 4/8/2004 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Thành rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới.).; Sao Tất kiết tú (Tất Nguyệt Ô) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Ất Mão là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Đại Khê Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

6/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 21/6 (ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 6/8/2004 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Sao Sâm kiết tú (Sâm Thủy Viên) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Đinh Tỵ là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Sa Trung Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

11/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 26/6 (ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 11/8/2004 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Trương kiết tú (Trương Nguyệt Lộc) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

17/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 2/7 (ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thân). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 17/8/2004 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Thành rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới.).; Sao Phòng kiết tú (Phòng Nhật Thố) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Mậu Thìn là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Đại Lâm Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

26/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 11/7 (ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thân). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 26/8/2004 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Thất kiết tú (Thất Hỏa Trư) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Đinh Sửu là ngày cát (bảo nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Giản Hạ Thủy, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

30/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 15/7 (ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thân). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 30/8/2004 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Vị kiết tú (Vị Thổ Dĩ) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

1/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 16/6 (ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 1/8/2004 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Lâu kiết tú (Lâu Kim Cẩu) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Nhâm Tý là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Tang Đố Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

13/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 28/6 (ngày Giáp Tý, tháng Tân Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 13/8/2004 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Chẩn kiết tú (Chẩn Thủy Dẫn) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Giáp Tý là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Giáp (Mộc). Nạp âm Hải Trung Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

15/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 30/6 (ngày Bính Dần, tháng Tân Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (80/100đ)

Ngày 15/8/2004 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Bính Dần là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Lư Trung Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân..
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

25/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 10/7 (ngày Bính Tý, tháng Nhâm Thân). ★ Rất tốt (Đại cát) (75/100đ)

Ngày 25/8/2004 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc xuất hành (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

23/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 8/7 (ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân). ★ Tốt (Cát) (70/100đ)

Ngày 23/8/2004 là ngày tốt (cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

5/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 20/6 (ngày Bính Thìn, tháng Tân Mùi). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 5/8/2004 là ngày tốt (cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Bính Thìn là ngày cát (bảo nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Sa Trung Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

24/8/2004 undefined

Âm lịch: Ngày 9/7 (ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Thân). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 24/8/2004 là ngày tốt (cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Ất Hợi là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Sơn Đầu Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Xem ngày tốt cho các việc khác

Xem ngày tốt cưới hỏi

Chọn ngày lành tháng tốt kết hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, rước dâu để trăm năm hòa hợp, gia đạo êm ấm, phú quý cát tường.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt khai trương

Chọn ngày đẹp mở cửa hàng, thành lập công ty, mở kho, ký hợp đồng kinh doanh buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt động thổ

Chọn ngày đại cát khởi công xây dựng, đào móng, cất nóc, sửa chữa nhà cửa để công trình bền vững, phong thủy hưng vượng.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt nhập trạch

Xem ngày tốt dọn về nhà mới, thỉnh bài vị gia tiên và thần linh, kích hoạt tài lộc và sinh khí cho tổ ấm mới.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt mua xe

Chọn ngày đẹp mua ô tô, xe máy, đăng ký phương tiện để đi lại bình an, thượng lộ may mắn, công việc thăng tiến.

Xem chi tiết →

Ý nghĩa phong thủy của việc chọn ngày xuất hành

Xuất hành đầu xuân hay khởi hành đi công tác, đàm phán hợp đồng cần chọn ngày có hướng xuất hành tốt (Hỷ Thần, Tài Thần), khung giờ Lý Thuần Phong cát lợi để mọi sự hanh thông như ý.

Khi chọn được ngày tốt, gia chủ nên kết hợp chọn thêm khung giờ hoàng đạo phù hợp và hướng xuất hành cát lợi để nghênh đón trường năng lượng hanh thông nhất cho công việc.

🧭 Tiện Ích Trạch Cát Liên Quan Cùng Hệ Thống:

Cập nhật giờ hoàng đạo khởi sự hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; đối chiếu trọn bộ 12 tháng tại lịch âm dương 2026; tra cứu các bài cúng chuẩn nghi lễ tại văn khấn cổ truyền; xem tuổi làm nhà hợp phong thủy tại xem tuổi làm nhà; hoặc sàng lọc các mục đích đại cát khác tại chuyên mục xem ngày tốt.