Xem ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2003

Xem ngày tốt xuất hành tháng 5/2003: Trong tháng 5 năm 2003, hệ thống đã chọn lọc ra 14 ngày hoàng đạo cát lành thích hợp nhất để tiến hành xuất hành. Các ngày này đều được thẩm định kỹ lưỡng về Trực, Sao, Lục Diệu và không phạm các đại kỵ dân gian.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 5/2003

2/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 2/4 (ngày Ất Hợi, tháng Đinh Tỵ). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 2/5/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Cơ kiết tú (Cơ Thủy Báo) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Ất Hợi là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Sơn Đầu Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

4/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 4/4 (ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Tỵ). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 4/5/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Thành rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới.).; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Đinh Sửu là ngày cát (bảo nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Giản Hạ Thủy, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

16/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 16/4 (ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 16/5/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Thành rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới.).; Sao Sâm kiết tú (Sâm Thủy Viên) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Kỷ Sửu là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Tích Lịch Hỏa, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

28/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 28/4 (ngày Tân Sửu, tháng Đinh Tỵ). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 28/5/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Thành rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới.).; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Tân Sửu là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

30/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 30/4 (ngày Quý Mão, tháng Đinh Tỵ). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 30/5/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Sao Cơ kiết tú (Cơ Thủy Báo) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Quý Mão là ngày cát (bảo nhật) vì chi Mão (Mộc) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Kim Bạch Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dậu..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

1/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 1/4 (ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Tỵ). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 1/5/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Vĩ kiết tú (Vĩ Hỏa Hổ) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

8/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 8/4 (ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 8/5/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Kiến rất tốt cho việc xuất hành (Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú.).; Sao Thất kiết tú (Thất Hỏa Trư) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

31/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 1/5 (ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 31/5/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Sao Đẩu kiết tú (Mộc Giải – Tống Hữu) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

25/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 25/4 (ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Tỵ). ★ Rất tốt (Đại cát) (75/100đ)

Ngày 25/5/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Ngũ hành ngày: Mậu Tuất là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Bình Địa Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

29/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 29/4 (ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Tỵ). ★ Rất tốt (Đại cát) (75/100đ)

Ngày 29/5/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Vĩ kiết tú (Vĩ Hỏa Hổ) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Nhâm Dần là ngày cát (bảo nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Kim Bạch Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân..
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

26/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 26/4 (ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Tỵ). ★ Tốt (Cát) (65/100đ)

Ngày 26/5/2003 là ngày tốt (cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

6/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 6/4 (ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Tỵ). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 6/5/2003 là ngày tốt (cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc xuất hành (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

17/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 17/4 (ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 17/5/2003 là ngày tốt (cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Tỉnh kiết tú (Tỉnh Mộc Hãn) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

20/5/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 20/4 (ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 20/5/2003 là ngày tốt (cát) để tiến hành xuất hành. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Kiến rất tốt cho việc xuất hành (Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú.).; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Xem ngày tốt cho các việc khác

Xem ngày tốt cưới hỏi

Chọn ngày lành tháng tốt kết hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, rước dâu để trăm năm hòa hợp, gia đạo êm ấm, phú quý cát tường.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt khai trương

Chọn ngày đẹp mở cửa hàng, thành lập công ty, mở kho, ký hợp đồng kinh doanh buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt động thổ

Chọn ngày đại cát khởi công xây dựng, đào móng, cất nóc, sửa chữa nhà cửa để công trình bền vững, phong thủy hưng vượng.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt nhập trạch

Xem ngày tốt dọn về nhà mới, thỉnh bài vị gia tiên và thần linh, kích hoạt tài lộc và sinh khí cho tổ ấm mới.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt mua xe

Chọn ngày đẹp mua ô tô, xe máy, đăng ký phương tiện để đi lại bình an, thượng lộ may mắn, công việc thăng tiến.

Xem chi tiết →

Ý nghĩa phong thủy của việc chọn ngày xuất hành

Xuất hành đầu xuân hay khởi hành đi công tác, đàm phán hợp đồng cần chọn ngày có hướng xuất hành tốt (Hỷ Thần, Tài Thần), khung giờ Lý Thuần Phong cát lợi để mọi sự hanh thông như ý.

Khi chọn được ngày tốt, gia chủ nên kết hợp chọn thêm khung giờ hoàng đạo phù hợp và hướng xuất hành cát lợi để nghênh đón trường năng lượng hanh thông nhất cho công việc.

🧭 Tiện Ích Trạch Cát Liên Quan Cùng Hệ Thống:

Cập nhật giờ hoàng đạo khởi sự hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; đối chiếu trọn bộ 12 tháng tại lịch âm dương 2026; tra cứu các bài cúng chuẩn nghi lễ tại văn khấn cổ truyền; xem tuổi làm nhà hợp phong thủy tại xem tuổi làm nhà; hoặc sàng lọc các mục đích đại cát khác tại chuyên mục xem ngày tốt.