Xem ngày tốt nhập trạch tháng 7 năm 2091

Xem ngày tốt nhập trạch tháng 7/2091: Trong tháng 7 năm 2091, hệ thống đã chọn lọc ra 13 ngày hoàng đạo cát lành thích hợp nhất để tiến hành nhập trạch. Các ngày này đều được thẩm định kỹ lưỡng về Trực, Sao, Lục Diệu và không phạm các đại kỵ dân gian.

Danh sách ngày tốt nhập trạch tháng 7/2091

5/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 19/5 (ngày Tân Dậu, tháng Giáp Ngọ). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 5/7/2091 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Thất kiết tú (Thất Hỏa Trư) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Tân Dậu là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Thạch Lựu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

19/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 4/6 (ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 19/7/2091 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc nhập trạch (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Ất Hợi là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Sơn Đầu Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

14/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 28/5 (ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ). ★ Rất tốt (Đại cát) (95/100đ)

Ngày 14/7/2091 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Tỉnh kiết tú (Tỉnh Mộc Hãn) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

25/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 10/6 (ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (95/100đ)

Ngày 25/7/2091 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc nhập trạch (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

31/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 16/6 (ngày Đinh Hợi, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (95/100đ)

Ngày 31/7/2091 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc nhập trạch (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

2/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 16/5 (ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 2/7/2091 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Ngũ hành ngày: Mậu Ngọ là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Thiên Thượng Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

30/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 15/6 (ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 30/7/2091 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Ngũ hành ngày: Bính Tuất là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Ốc Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

17/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 2/6 (ngày Quý Dậu, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (75/100đ)

Ngày 17/7/2091 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Mãn rất tốt cho việc nhập trạch (Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa.).; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Quý Dậu là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Kiếm Phong Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

24/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 9/6 (ngày Canh Thìn, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (75/100đ)

Ngày 24/7/2091 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Phòng kiết tú (Phòng Nhật Thố) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Canh Thìn là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Bạch Lạp Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

27/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 12/6 (ngày Quý Mùi, tháng Ất Mùi). ★ Tốt (Cát) (70/100đ)

Ngày 27/7/2091 là ngày tốt (cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Cơ kiết tú (Cơ Thủy Báo) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

6/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 20/5 (ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Ngọ). ★ Tốt (Cát) (65/100đ)

Ngày 6/7/2091 là ngày tốt (cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc nhập trạch (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).; Sao Bích kiết tú (Bích Thủy Du) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

7/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 21/5 (ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 7/7/2091 là ngày tốt (cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Quý Hợi là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Đại Hải Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

16/7/2091 undefined

Âm lịch: Ngày 1/6 (ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 16/7/2091 là ngày tốt (cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Ngũ hành ngày: Nhâm Thân là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Kiếm Phong Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần..
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Xem ngày tốt cho các việc khác

Xem ngày tốt cưới hỏi

Chọn ngày lành tháng tốt kết hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, rước dâu để trăm năm hòa hợp, gia đạo êm ấm, phú quý cát tường.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt khai trương

Chọn ngày đẹp mở cửa hàng, thành lập công ty, mở kho, ký hợp đồng kinh doanh buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt động thổ

Chọn ngày đại cát khởi công xây dựng, đào móng, cất nóc, sửa chữa nhà cửa để công trình bền vững, phong thủy hưng vượng.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt mua xe

Chọn ngày đẹp mua ô tô, xe máy, đăng ký phương tiện để đi lại bình an, thượng lộ may mắn, công việc thăng tiến.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt xuất hành

Xem ngày đẹp xuất hành đi xa, công tác, du lịch, đón Hỷ Thần và Tài Thần thuận buồm xuôi gió, bình an trở về.

Xem chi tiết →

Ý nghĩa phong thủy của việc chọn ngày nhập trạch

Lễ nhập trạch (về nhà mới) đánh dấu sự khởi đầu của cuộc sống an cư lạc nghiệp. Chọn ngày giờ hoàng đạo nhập trạch giúp xua tan chướng khí cũ, nghênh đón bình an và vượng khí vào nhà.

Khi chọn được ngày tốt, gia chủ nên kết hợp chọn thêm khung giờ hoàng đạo phù hợp và hướng xuất hành cát lợi để nghênh đón trường năng lượng hanh thông nhất cho công việc.

🧭 Tiện Ích Trạch Cát Liên Quan Cùng Hệ Thống:

Cập nhật giờ hoàng đạo khởi sự hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; đối chiếu trọn bộ 12 tháng tại lịch âm dương 2026; tra cứu các bài cúng chuẩn nghi lễ tại văn khấn cổ truyền; xem tuổi làm nhà hợp phong thủy tại xem tuổi làm nhà; hoặc sàng lọc các mục đích đại cát khác tại chuyên mục xem ngày tốt.