Xem ngày tốt nhập trạch tháng 2 năm 2078

Xem ngày tốt nhập trạch tháng 2/2078: Trong tháng 2 năm 2078, hệ thống đã chọn lọc ra 10 ngày hoàng đạo cát lành thích hợp nhất để tiến hành nhập trạch. Các ngày này đều được thẩm định kỹ lưỡng về Trực, Sao, Lục Diệu và không phạm các đại kỵ dân gian.

Danh sách ngày tốt nhập trạch tháng 2/2078

3/2/2078 undefined

Âm lịch: Ngày 21/12 (ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 3/2/2078 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc nhập trạch (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).; Sao Thất kiết tú (Thất Hỏa Trư) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

20/2/2078 undefined

Âm lịch: Ngày 9/1 (ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 20/2/2078 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Thành rất tốt cho việc nhập trạch (Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới.).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Mậu Tuất là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Bình Địa Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

22/2/2078 undefined

Âm lịch: Ngày 11/1 (ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 22/2/2078 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc nhập trạch (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Sao Phòng kiết tú (Phòng Nhật Thố) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Canh Tý là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

26/2/2078 undefined

Âm lịch: Ngày 15/1 (ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 26/2/2078 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Mãn rất tốt cho việc nhập trạch (Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa.).; Sao Đẩu kiết tú (Mộc Giải – Tống Hữu) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

27/2/2078 undefined

Âm lịch: Ngày 16/1 (ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (75/100đ)

Ngày 27/2/2078 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Ngũ hành ngày: Ất Tỵ là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Phúc Đăng Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

12/2/2078 undefined

Âm lịch: Ngày 1/1 (ngày Canh Dần, tháng Giáp Dần). ★ Tốt (Cát) (70/100đ)

Ngày 12/2/2078 là ngày tốt (cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Tỉnh kiết tú (Tỉnh Mộc Hãn) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

11/2/2078 undefined

Âm lịch: Ngày 29/12 (ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu). ★ Tốt (Cát) (65/100đ)

Ngày 11/2/2078 là ngày tốt (cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Sâm kiết tú (Sâm Thủy Viên) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Kỷ Sửu là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Tích Lịch Hỏa, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

2/2/2078 undefined

Âm lịch: Ngày 20/12 (ngày Canh Thìn, tháng Quý Sửu). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 2/2/2078 là ngày tốt (cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Canh Thìn là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Bạch Lạp Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

15/2/2078 undefined

Âm lịch: Ngày 4/1 (ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Dần). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 15/2/2078 là ngày tốt (cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

23/2/2078 undefined

Âm lịch: Ngày 12/1 (ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 23/2/2078 là ngày tốt (cát) để tiến hành nhập trạch. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Ngũ hành ngày: Tân Sửu là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Xem ngày tốt cho các việc khác

Xem ngày tốt cưới hỏi

Chọn ngày lành tháng tốt kết hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, rước dâu để trăm năm hòa hợp, gia đạo êm ấm, phú quý cát tường.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt khai trương

Chọn ngày đẹp mở cửa hàng, thành lập công ty, mở kho, ký hợp đồng kinh doanh buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt động thổ

Chọn ngày đại cát khởi công xây dựng, đào móng, cất nóc, sửa chữa nhà cửa để công trình bền vững, phong thủy hưng vượng.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt mua xe

Chọn ngày đẹp mua ô tô, xe máy, đăng ký phương tiện để đi lại bình an, thượng lộ may mắn, công việc thăng tiến.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt xuất hành

Xem ngày đẹp xuất hành đi xa, công tác, du lịch, đón Hỷ Thần và Tài Thần thuận buồm xuôi gió, bình an trở về.

Xem chi tiết →

Ý nghĩa phong thủy của việc chọn ngày nhập trạch

Lễ nhập trạch (về nhà mới) đánh dấu sự khởi đầu của cuộc sống an cư lạc nghiệp. Chọn ngày giờ hoàng đạo nhập trạch giúp xua tan chướng khí cũ, nghênh đón bình an và vượng khí vào nhà.

Khi chọn được ngày tốt, gia chủ nên kết hợp chọn thêm khung giờ hoàng đạo phù hợp và hướng xuất hành cát lợi để nghênh đón trường năng lượng hanh thông nhất cho công việc.

🧭 Tiện Ích Trạch Cát Liên Quan Cùng Hệ Thống:

Cập nhật giờ hoàng đạo khởi sự hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; đối chiếu trọn bộ 12 tháng tại lịch âm dương 2026; tra cứu các bài cúng chuẩn nghi lễ tại văn khấn cổ truyền; xem tuổi làm nhà hợp phong thủy tại xem tuổi làm nhà; hoặc sàng lọc các mục đích đại cát khác tại chuyên mục xem ngày tốt.