Xem ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2080

Xem ngày tốt động thổ tháng 7/2080: Trong tháng 7 năm 2080, hệ thống đã chọn lọc ra 14 ngày hoàng đạo cát lành thích hợp nhất để tiến hành động thổ. Các ngày này đều được thẩm định kỹ lưỡng về Trực, Sao, Lục Diệu và không phạm các đại kỵ dân gian.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 7/2080

11/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 24/5 (ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Ngọ). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 11/7/2080 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Kiến rất tốt cho việc động thổ (Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú.).; Sao Vĩ kiết tú (Vĩ Hỏa Hổ) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

13/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 26/5 (ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 13/7/2080 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Đẩu kiết tú (Mộc Giải – Tống Hữu) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Nhâm Thân là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Kiếm Phong Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần..
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

28/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 12/6 (ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (95/100đ)

Ngày 28/7/2080 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc động thổ (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

6/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 19/5 (ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Ngọ). ★ Rất tốt (Đại cát) (90/100đ)

Ngày 6/7/2080 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Giác kiết tú (Giác Mộc Giao) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

12/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 25/5 (ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 12/7/2080 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Cơ kiết tú (Cơ Thủy Báo) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Tân Mùi là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Lộ Bàng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

24/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 8/6 (ngày Quý Mùi, tháng Quý Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 24/7/2080 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Kiến rất tốt cho việc động thổ (Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú.).; Sao Tất kiết tú (Tất Nguyệt Ô) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

27/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 11/6 (ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 27/7/2080 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Tỉnh kiết tú (Tỉnh Mộc Hãn) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Bính Tuất là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Ốc Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

2/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 15/5 (ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ). ★ Rất tốt (Đại cát) (80/100đ)

Ngày 2/7/2080 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Tân Dậu là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Thạch Lựu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

3/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 16/5 (ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Ngọ). ★ Rất tốt (Đại cát) (75/100đ)

Ngày 3/7/2080 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc động thổ (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).; Sao Trương kiết tú (Trương Nguyệt Lộc) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

18/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 2/6 (ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi). ★ Tốt (Cát) (70/100đ)

Ngày 18/7/2080 là ngày tốt (cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Thất kiết tú (Thất Hỏa Trư) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Đinh Sửu là ngày cát (bảo nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Giản Hạ Thủy, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

25/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 9/6 (ngày Giáp Thân, tháng Quý Mùi). ★ Tốt (Cát) (70/100đ)

Ngày 25/7/2080 là ngày tốt (cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

26/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 10/6 (ngày Ất Dậu, tháng Quý Mùi). ★ Tốt (Cát) (70/100đ)

Ngày 26/7/2080 là ngày tốt (cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Sâm kiết tú (Sâm Thủy Viên) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

4/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 17/5 (ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Ngọ). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 4/7/2080 là ngày tốt (cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Quý Hợi là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Đại Hải Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

16/7/2080 undefined

Âm lịch: Ngày 29/5 (ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Ngọ). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 16/7/2080 là ngày tốt (cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Ất Hợi là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Sơn Đầu Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Xem ngày tốt cho các việc khác

Xem ngày tốt cưới hỏi

Chọn ngày lành tháng tốt kết hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, rước dâu để trăm năm hòa hợp, gia đạo êm ấm, phú quý cát tường.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt khai trương

Chọn ngày đẹp mở cửa hàng, thành lập công ty, mở kho, ký hợp đồng kinh doanh buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt nhập trạch

Xem ngày tốt dọn về nhà mới, thỉnh bài vị gia tiên và thần linh, kích hoạt tài lộc và sinh khí cho tổ ấm mới.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt mua xe

Chọn ngày đẹp mua ô tô, xe máy, đăng ký phương tiện để đi lại bình an, thượng lộ may mắn, công việc thăng tiến.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt xuất hành

Xem ngày đẹp xuất hành đi xa, công tác, du lịch, đón Hỷ Thần và Tài Thần thuận buồm xuôi gió, bình an trở về.

Xem chi tiết →

Ý nghĩa phong thủy của việc chọn ngày động thổ

Làm nhà là một trong ba việc lớn của đời người (tậu trâu, cưới vợ, làm nhà). Động thổ chạm đến long mạch đất đai nên bắt buộc phải chọn ngày Hoàng Đạo, tránh các hung thần Thổ Phủ, Địa Tặc, Thiên Tặc, Trùng Tang.

Khi chọn được ngày tốt, gia chủ nên kết hợp chọn thêm khung giờ hoàng đạo phù hợp và hướng xuất hành cát lợi để nghênh đón trường năng lượng hanh thông nhất cho công việc.

🧭 Tiện Ích Trạch Cát Liên Quan Cùng Hệ Thống:

Cập nhật giờ hoàng đạo khởi sự hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; đối chiếu trọn bộ 12 tháng tại lịch âm dương 2026; tra cứu các bài cúng chuẩn nghi lễ tại văn khấn cổ truyền; xem tuổi làm nhà hợp phong thủy tại xem tuổi làm nhà; hoặc sàng lọc các mục đích đại cát khác tại chuyên mục xem ngày tốt.