Xem ngày tốt động thổ tháng 2 năm 2068

Xem ngày tốt động thổ tháng 2/2068: Trong tháng 2 năm 2068, hệ thống đã chọn lọc ra 6 ngày hoàng đạo cát lành thích hợp nhất để tiến hành động thổ. Các ngày này đều được thẩm định kỹ lưỡng về Trực, Sao, Lục Diệu và không phạm các đại kỵ dân gian.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 2/2068

3/2/2068 undefined

Âm lịch: Ngày 1/1 (ngày Mậu Tý, tháng Giáp Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 3/2/2068 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc động thổ (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Sao Chẩn kiết tú (Chẩn Thủy Dẫn) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

13/2/2068 undefined

Âm lịch: Ngày 11/1 (ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 13/2/2068 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Thành rất tốt cho việc động thổ (Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới.).; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Mậu Tuất là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Bình Địa Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

17/2/2068 undefined

Âm lịch: Ngày 15/1 (ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 17/2/2068 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Kiến rất tốt cho việc động thổ (Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú.).; Sao Bích kiết tú (Bích Thủy Du) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Nhâm Dần là ngày cát (bảo nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Kim Bạch Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân..
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

19/2/2068 undefined

Âm lịch: Ngày 17/1 (ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 19/2/2068 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Lâu kiết tú (Lâu Kim Cẩu) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

27/2/2068 undefined

Âm lịch: Ngày 25/1 (ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 27/2/2068 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc động thổ (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Nhâm Tý là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Tang Đố Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

4/2/2068 undefined

Âm lịch: Ngày 2/1 (ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (95/100đ)

Ngày 4/2/2068 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Giác kiết tú (Giác Mộc Giao) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Kỷ Sửu là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Tích Lịch Hỏa, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

Xem ngày tốt cho các việc khác

Xem ngày tốt cưới hỏi

Chọn ngày lành tháng tốt kết hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, rước dâu để trăm năm hòa hợp, gia đạo êm ấm, phú quý cát tường.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt khai trương

Chọn ngày đẹp mở cửa hàng, thành lập công ty, mở kho, ký hợp đồng kinh doanh buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt nhập trạch

Xem ngày tốt dọn về nhà mới, thỉnh bài vị gia tiên và thần linh, kích hoạt tài lộc và sinh khí cho tổ ấm mới.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt mua xe

Chọn ngày đẹp mua ô tô, xe máy, đăng ký phương tiện để đi lại bình an, thượng lộ may mắn, công việc thăng tiến.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt xuất hành

Xem ngày đẹp xuất hành đi xa, công tác, du lịch, đón Hỷ Thần và Tài Thần thuận buồm xuôi gió, bình an trở về.

Xem chi tiết →

Ý nghĩa phong thủy của việc chọn ngày động thổ

Làm nhà là một trong ba việc lớn của đời người (tậu trâu, cưới vợ, làm nhà). Động thổ chạm đến long mạch đất đai nên bắt buộc phải chọn ngày Hoàng Đạo, tránh các hung thần Thổ Phủ, Địa Tặc, Thiên Tặc, Trùng Tang.

Khi chọn được ngày tốt, gia chủ nên kết hợp chọn thêm khung giờ hoàng đạo phù hợp và hướng xuất hành cát lợi để nghênh đón trường năng lượng hanh thông nhất cho công việc.

🧭 Tiện Ích Trạch Cát Liên Quan Cùng Hệ Thống:

Cập nhật giờ hoàng đạo khởi sự hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; đối chiếu trọn bộ 12 tháng tại lịch âm dương 2026; tra cứu các bài cúng chuẩn nghi lễ tại văn khấn cổ truyền; xem tuổi làm nhà hợp phong thủy tại xem tuổi làm nhà; hoặc sàng lọc các mục đích đại cát khác tại chuyên mục xem ngày tốt.