Xem ngày tốt động thổ tháng 7 năm 2011

Xem ngày tốt động thổ tháng 7/2011: Trong tháng 7 năm 2011, hệ thống đã chọn lọc ra 12 ngày hoàng đạo cát lành thích hợp nhất để tiến hành động thổ. Các ngày này đều được thẩm định kỹ lưỡng về Trực, Sao, Lục Diệu và không phạm các đại kỵ dân gian.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 7/2011

1/7/2011 undefined

Âm lịch: Ngày 1/6 (ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 1/7/2011 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc động thổ (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Sao Sâm kiết tú (Sâm Thủy Viên) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Đinh Tỵ là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Sa Trung Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

16/7/2011 undefined

Âm lịch: Ngày 16/6 (ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 16/7/2011 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Đẩu kiết tú (Mộc Giải – Tống Hữu) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Nhâm Thân là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Kiếm Phong Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần..
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

25/7/2011 undefined

Âm lịch: Ngày 25/6 (ngày Tân Tỵ, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 25/7/2011 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc động thổ (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Sao Vị kiết tú (Vị Thổ Dĩ) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

30/7/2011 undefined

Âm lịch: Ngày 30/6 (ngày Bính Tuất, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 30/7/2011 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Tỉnh kiết tú (Tỉnh Mộc Hãn) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Bính Tuất là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Ốc Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

4/7/2011 undefined

Âm lịch: Ngày 4/6 (ngày Canh Thân, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (95/100đ)

Ngày 4/7/2011 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Canh Thân là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Thạch Lựu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần..
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

6/7/2011 undefined

Âm lịch: Ngày 6/6 (ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (90/100đ)

Ngày 6/7/2011 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Trương kiết tú (Trương Nguyệt Lộc) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

15/7/2011 undefined

Âm lịch: Ngày 15/6 (ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (90/100đ)

Ngày 15/7/2011 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Kiến rất tốt cho việc động thổ (Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú.).; Sao Cơ kiết tú (Cơ Thủy Báo) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Tân Mùi là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Lộ Bàng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

19/7/2011 undefined

Âm lịch: Ngày 19/6 (ngày Ất Hợi, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (90/100đ)

Ngày 19/7/2011 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc động thổ (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).; Ngũ hành ngày: Ất Hợi là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Sơn Đầu Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

12/7/2011 undefined

Âm lịch: Ngày 12/6 (ngày Mậu Thìn, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 12/7/2011 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Phòng kiết tú (Phòng Nhật Thố) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Mậu Thìn là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Đại Lâm Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

24/7/2011 undefined

Âm lịch: Ngày 24/6 (ngày Canh Thìn, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 24/7/2011 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Lâu kiết tú (Lâu Kim Cẩu) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Canh Thìn là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Bạch Lạp Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

28/7/2011 undefined

Âm lịch: Ngày 28/6 (ngày Giáp Thân, tháng Ất Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (80/100đ)

Ngày 28/7/2011 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

2/7/2011 undefined

Âm lịch: Ngày 2/6 (ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Mùi). ★ Tốt (Cát) (70/100đ)

Ngày 2/7/2011 là ngày tốt (cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Tỉnh kiết tú (Tỉnh Mộc Hãn) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Mậu Ngọ là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Thiên Thượng Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

Xem ngày tốt cho các việc khác

Xem ngày tốt cưới hỏi

Chọn ngày lành tháng tốt kết hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, rước dâu để trăm năm hòa hợp, gia đạo êm ấm, phú quý cát tường.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt khai trương

Chọn ngày đẹp mở cửa hàng, thành lập công ty, mở kho, ký hợp đồng kinh doanh buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt nhập trạch

Xem ngày tốt dọn về nhà mới, thỉnh bài vị gia tiên và thần linh, kích hoạt tài lộc và sinh khí cho tổ ấm mới.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt mua xe

Chọn ngày đẹp mua ô tô, xe máy, đăng ký phương tiện để đi lại bình an, thượng lộ may mắn, công việc thăng tiến.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt xuất hành

Xem ngày đẹp xuất hành đi xa, công tác, du lịch, đón Hỷ Thần và Tài Thần thuận buồm xuôi gió, bình an trở về.

Xem chi tiết →

Ý nghĩa phong thủy của việc chọn ngày động thổ

Làm nhà là một trong ba việc lớn của đời người (tậu trâu, cưới vợ, làm nhà). Động thổ chạm đến long mạch đất đai nên bắt buộc phải chọn ngày Hoàng Đạo, tránh các hung thần Thổ Phủ, Địa Tặc, Thiên Tặc, Trùng Tang.

Khi chọn được ngày tốt, gia chủ nên kết hợp chọn thêm khung giờ hoàng đạo phù hợp và hướng xuất hành cát lợi để nghênh đón trường năng lượng hanh thông nhất cho công việc.

🧭 Tiện Ích Trạch Cát Liên Quan Cùng Hệ Thống:

Cập nhật giờ hoàng đạo khởi sự hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; đối chiếu trọn bộ 12 tháng tại lịch âm dương 2026; tra cứu các bài cúng chuẩn nghi lễ tại văn khấn cổ truyền; xem tuổi làm nhà hợp phong thủy tại xem tuổi làm nhà; hoặc sàng lọc các mục đích đại cát khác tại chuyên mục xem ngày tốt.