Xem ngày tốt động thổ tháng 9 năm 2003

Xem ngày tốt động thổ tháng 9/2003: Trong tháng 9 năm 2003, hệ thống đã chọn lọc ra 9 ngày hoàng đạo cát lành thích hợp nhất để tiến hành động thổ. Các ngày này đều được thẩm định kỹ lưỡng về Trực, Sao, Lục Diệu và không phạm các đại kỵ dân gian.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 9/2003

26/9/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 1/9 (ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tuất). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 26/9/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc động thổ (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).; Sao Bích kiết tú (Bích Thủy Du) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Nhâm Dần là ngày cát (bảo nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Kim Bạch Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân..
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

12/9/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 16/8 (ngày Mậu Tý, tháng Tân Dậu). ★ Rất tốt (Đại cát) (90/100đ)

Ngày 12/9/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Chẩn kiết tú (Chẩn Thủy Dẫn) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

29/9/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 4/9 (ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 29/9/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Vị kiết tú (Vị Thổ Dĩ) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Ất Tỵ là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Phúc Đăng Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

2/9/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 6/8 (ngày Mậu Dần, tháng Tân Dậu). ★ Rất tốt (Đại cát) (80/100đ)

Ngày 2/9/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

13/9/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 17/8 (ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu). ★ Rất tốt (Đại cát) (80/100đ)

Ngày 13/9/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc động thổ (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).; Sao Giác kiết tú (Giác Mộc Giao) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Kỷ Sửu là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Tích Lịch Hỏa, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

24/9/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 28/8 (ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu). ★ Rất tốt (Đại cát) (80/100đ)

Ngày 24/9/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Canh Tý là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

25/9/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 29/8 (ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu). ★ Rất tốt (Đại cát) (80/100đ)

Ngày 25/9/2003 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc động thổ (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).; Sao Thất kiết tú (Thất Hỏa Trư) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Tân Sửu là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

5/9/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 9/8 (ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu). ★ Tốt (Cát) (65/100đ)

Ngày 5/9/2003 là ngày tốt (cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Thành rất tốt cho việc động thổ (Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới.).; Sao Sâm kiết tú (Sâm Thủy Viên) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

22/9/2003 undefined

Âm lịch: Ngày 26/8 (ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 22/9/2003 là ngày tốt (cát) để tiến hành động thổ. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Mậu Tuất là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Bình Địa Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Xem ngày tốt cho các việc khác

Xem ngày tốt cưới hỏi

Chọn ngày lành tháng tốt kết hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, rước dâu để trăm năm hòa hợp, gia đạo êm ấm, phú quý cát tường.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt khai trương

Chọn ngày đẹp mở cửa hàng, thành lập công ty, mở kho, ký hợp đồng kinh doanh buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt nhập trạch

Xem ngày tốt dọn về nhà mới, thỉnh bài vị gia tiên và thần linh, kích hoạt tài lộc và sinh khí cho tổ ấm mới.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt mua xe

Chọn ngày đẹp mua ô tô, xe máy, đăng ký phương tiện để đi lại bình an, thượng lộ may mắn, công việc thăng tiến.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt xuất hành

Xem ngày đẹp xuất hành đi xa, công tác, du lịch, đón Hỷ Thần và Tài Thần thuận buồm xuôi gió, bình an trở về.

Xem chi tiết →

Ý nghĩa phong thủy của việc chọn ngày động thổ

Làm nhà là một trong ba việc lớn của đời người (tậu trâu, cưới vợ, làm nhà). Động thổ chạm đến long mạch đất đai nên bắt buộc phải chọn ngày Hoàng Đạo, tránh các hung thần Thổ Phủ, Địa Tặc, Thiên Tặc, Trùng Tang.

Khi chọn được ngày tốt, gia chủ nên kết hợp chọn thêm khung giờ hoàng đạo phù hợp và hướng xuất hành cát lợi để nghênh đón trường năng lượng hanh thông nhất cho công việc.

🧭 Tiện Ích Trạch Cát Liên Quan Cùng Hệ Thống:

Cập nhật giờ hoàng đạo khởi sự hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; đối chiếu trọn bộ 12 tháng tại lịch âm dương 2026; tra cứu các bài cúng chuẩn nghi lễ tại văn khấn cổ truyền; xem tuổi làm nhà hợp phong thủy tại xem tuổi làm nhà; hoặc sàng lọc các mục đích đại cát khác tại chuyên mục xem ngày tốt.