Xem ngày tốt cưới hỏi tháng 2 năm 2054

Xem ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2054: Trong tháng 2 năm 2054, hệ thống đã chọn lọc ra 13 ngày hoàng đạo cát lành thích hợp nhất để tiến hành cưới hỏi. Các ngày này đều được thẩm định kỹ lưỡng về Trực, Sao, Lục Diệu và không phạm các đại kỵ dân gian.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 2/2054

3/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 26/12 (ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 3/2/2054 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc cưới hỏi (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Ất Hợi là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Ất (Mộc). Nạp âm Sơn Đầu Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

8/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 1/1 (ngày Canh Thìn, tháng Bính Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 8/2/2054 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Lâu kiết tú (Lâu Kim Cẩu) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Canh Thìn là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Thìn (Thổ) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Bạch Lạp Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tuất..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

9/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 2/1 (ngày Tân Tỵ, tháng Bính Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 9/2/2054 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Bình rất tốt cho việc cưới hỏi (Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái.).; Sao Vị kiết tú (Vị Thổ Dĩ) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

26/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 19/1 (ngày Mậu Tuất, tháng Bính Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 26/2/2054 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Thành rất tốt cho việc cưới hỏi (Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới.).; Sao Vĩ kiết tú (Vĩ Hỏa Hổ) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Mậu Tuất là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Bình Địa Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

28/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 21/1 (ngày Canh Tý, tháng Bính Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 28/2/2054 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc cưới hỏi (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Sao Đẩu kiết tú (Mộc Giải – Tống Hữu) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Canh Tý là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

16/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 9/1 (ngày Mậu Tý, tháng Bính Dần). ★ Rất tốt (Đại cát) (95/100đ)

Ngày 16/2/2054 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc cưới hỏi (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

5/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 28/12 (ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 5/2/2054 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Thất kiết tú (Thất Hỏa Trư) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Đinh Sửu là ngày cát (bảo nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Giản Hạ Thủy, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

7/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 30/12 (ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu). ★ Rất tốt (Đại cát) (80/100đ)

Ngày 7/2/2054 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h)

6/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 29/12 (ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu). ★ Tốt (Cát) (70/100đ)

Ngày 6/2/2054 là ngày tốt (cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Kim Quỹ) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Bích kiết tú (Bích Thủy Du) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

18/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 11/1 (ngày Canh Dần, tháng Bính Dần). ★ Tốt (Cát) (70/100đ)

Ngày 18/2/2054 là ngày tốt (cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Trương kiết tú (Trương Nguyệt Lộc) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

2/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 25/12 (ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 2/2/2054 là ngày tốt (cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

17/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 10/1 (ngày Kỷ Sửu, tháng Bính Dần). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 17/2/2054 là ngày tốt (cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Ngũ hành ngày: Kỷ Sửu là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Kỷ (Thổ). Nạp âm Tích Lịch Hỏa, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

27/2/2054 undefined

Âm lịch: Ngày 20/1 (ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 27/2/2054 là ngày tốt (cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Cơ kiết tú (Cơ Thủy Báo) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

Xem ngày tốt cho các việc khác

Xem ngày tốt khai trương

Chọn ngày đẹp mở cửa hàng, thành lập công ty, mở kho, ký hợp đồng kinh doanh buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt động thổ

Chọn ngày đại cát khởi công xây dựng, đào móng, cất nóc, sửa chữa nhà cửa để công trình bền vững, phong thủy hưng vượng.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt nhập trạch

Xem ngày tốt dọn về nhà mới, thỉnh bài vị gia tiên và thần linh, kích hoạt tài lộc và sinh khí cho tổ ấm mới.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt mua xe

Chọn ngày đẹp mua ô tô, xe máy, đăng ký phương tiện để đi lại bình an, thượng lộ may mắn, công việc thăng tiến.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt xuất hành

Xem ngày đẹp xuất hành đi xa, công tác, du lịch, đón Hỷ Thần và Tài Thần thuận buồm xuôi gió, bình an trở về.

Xem chi tiết →

Ý nghĩa phong thủy của việc chọn ngày cưới hỏi

Hôn nhân là việc trọng đại cả đời. Theo phong tục Á Đông, việc chọn ngày cưới hỏi cát lành (Hoàng Đạo, Trực tốt, Sao kiết tú, tránh ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Cô Thần) giúp đôi uyên ương gặp nhiều may mắn, thuận hòa son sắt.

Khi chọn được ngày tốt, gia chủ nên kết hợp chọn thêm khung giờ hoàng đạo phù hợp và hướng xuất hành cát lợi để nghênh đón trường năng lượng hanh thông nhất cho công việc.

🧭 Tiện Ích Trạch Cát Liên Quan Cùng Hệ Thống:

Cập nhật giờ hoàng đạo khởi sự hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; đối chiếu trọn bộ 12 tháng tại lịch âm dương 2026; tra cứu các bài cúng chuẩn nghi lễ tại văn khấn cổ truyền; xem tuổi làm nhà hợp phong thủy tại xem tuổi làm nhà; hoặc sàng lọc các mục đích đại cát khác tại chuyên mục xem ngày tốt.