Xem ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2010

Xem ngày tốt cưới hỏi tháng 8/2010: Trong tháng 8 năm 2010, hệ thống đã chọn lọc ra 12 ngày hoàng đạo cát lành thích hợp nhất để tiến hành cưới hỏi. Các ngày này đều được thẩm định kỹ lưỡng về Trực, Sao, Lục Diệu và không phạm các đại kỵ dân gian.

Danh sách ngày tốt cưới hỏi tháng 8/2010

4/8/2010 undefined

Âm lịch: Ngày 24/6 (ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 4/8/2010 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Bình rất tốt cho việc cưới hỏi (Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái.).; Sao Trương kiết tú (Trương Nguyệt Lộc) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Bính Tuất là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Ốc Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

18/8/2010 undefined

Âm lịch: Ngày 9/7 (ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 18/8/2010 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc cưới hỏi (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Canh Tý là ngày cát (bảo nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

19/8/2010 undefined

Âm lịch: Ngày 10/7 (ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thân). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 19/8/2010 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Thất kiết tú (Thất Hỏa Trư) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Tân Sửu là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Sửu (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Bích Thượng Thổ, kỵ tuổi Ất Mùi và Đinh Mùi..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

28/8/2010 undefined

Âm lịch: Ngày 19/7 (ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thân). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 28/8/2010 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Tỉnh kiết tú (Tỉnh Mộc Hãn) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Canh Tuất là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Thoa Xuyến Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

30/8/2010 undefined

Âm lịch: Ngày 21/7 (ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân). ★ Rất tốt (Đại cát) (100/100đ)

Ngày 30/8/2010 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc cưới hỏi (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Nhâm Tý là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Tang Đố Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

25/8/2010 undefined

Âm lịch: Ngày 16/7 (ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thân). ★ Rất tốt (Đại cát) (85/100đ)

Ngày 25/8/2010 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Tất kiết tú (Tất Nguyệt Ô) - cát tinh chiếu mệnh.; Ngũ hành ngày: Đinh Mùi là ngày cát (bảo nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Thiên Hà Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu..
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

5/8/2010 undefined

Âm lịch: Ngày 25/6 (ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi). ★ Rất tốt (Đại cát) (75/100đ)

Ngày 5/8/2010 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Minh Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Định rất tốt cho việc cưới hỏi (Động thổ, san nền, đắp nền, làm hoặc sửa bếp, lắp máy móc, nhập học, lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, đóng hoặc khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò, mua thêm súc vật.).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

24/8/2010 undefined

Âm lịch: Ngày 15/7 (ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thân). ★ Rất tốt (Đại cát) (75/100đ)

Ngày 24/8/2010 là ngày rất tốt (đại cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Khai rất tốt cho việc cưới hỏi (Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ.).; Lục Diệu gặp ngày Tốc Hỷ (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Bính Ngọ là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Bính (Hỏa). Nạp âm Thiên Hà Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

6/8/2010 undefined

Âm lịch: Ngày 26/6 (ngày Mậu Tý, tháng Quý Mùi). ★ Tốt (Cát) (70/100đ)

Ngày 6/8/2010 là ngày tốt (cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Chẩn kiết tú (Chẩn Thủy Dẫn) - cát tinh chiếu mệnh.; Lục Diệu gặp ngày Đại An (ngày cát lành hanh thông).
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Dần (3-5h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Dậu (17-19h)

13/8/2010 undefined

Âm lịch: Ngày 4/7 (ngày Ất Mùi, tháng Giáp Thân). ★ Tốt (Cát) (70/100đ)

Ngày 13/8/2010 là ngày tốt (cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Ngày Hoàng Đạo (Ngọc Đường) - trường khí cát lợi.; Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Sao Cơ kiết tú (Cơ Thủy Báo) - cát tinh chiếu mệnh.
Giờ tốt khởi sự: Dần (3-5h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h), Hợi (21-23h)

29/8/2010 undefined

Âm lịch: Ngày 20/7 (ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thân). ★ Tốt (Cát) (65/100đ)

Ngày 29/8/2010 là ngày tốt (cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Trực Bình rất tốt cho việc cưới hỏi (Cưới gả, mở cửa hàng, sửa bếp, xây dựng, cúng bái.).; Ngũ hành ngày: Tân Hợi là ngày cát (bảo nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Thoa Xuyến Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ..
Giờ tốt khởi sự: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Tỵ (9-11h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h)

26/8/2010 undefined

Âm lịch: Ngày 17/7 (ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thân). ★ Tốt (Cát) (60/100đ)

Ngày 26/8/2010 là ngày tốt (cát) để tiến hành cưới hỏi. Khí vận cát lành, thuận buồm xuôi gió.

Ưu điểm: Không phạm các ngày bách kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ).; Lục Diệu gặp ngày Tiểu Cát (ngày cát lành hanh thông).; Ngũ hành ngày: Mậu Thân là ngày cát (bảo nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Đại Trạch Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần..
Giờ tốt khởi sự: Sửu (1-3h), Thìn (7-9h), Ngọ (11-13h), Mùi (13-15h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h)

Xem ngày tốt cho các việc khác

Xem ngày tốt khai trương

Chọn ngày đẹp mở cửa hàng, thành lập công ty, mở kho, ký hợp đồng kinh doanh buôn may bán đắt, tài lộc hanh thông.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt động thổ

Chọn ngày đại cát khởi công xây dựng, đào móng, cất nóc, sửa chữa nhà cửa để công trình bền vững, phong thủy hưng vượng.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt nhập trạch

Xem ngày tốt dọn về nhà mới, thỉnh bài vị gia tiên và thần linh, kích hoạt tài lộc và sinh khí cho tổ ấm mới.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt mua xe

Chọn ngày đẹp mua ô tô, xe máy, đăng ký phương tiện để đi lại bình an, thượng lộ may mắn, công việc thăng tiến.

Xem chi tiết →

Xem ngày tốt xuất hành

Xem ngày đẹp xuất hành đi xa, công tác, du lịch, đón Hỷ Thần và Tài Thần thuận buồm xuôi gió, bình an trở về.

Xem chi tiết →

Ý nghĩa phong thủy của việc chọn ngày cưới hỏi

Hôn nhân là việc trọng đại cả đời. Theo phong tục Á Đông, việc chọn ngày cưới hỏi cát lành (Hoàng Đạo, Trực tốt, Sao kiết tú, tránh ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Cô Thần) giúp đôi uyên ương gặp nhiều may mắn, thuận hòa son sắt.

Khi chọn được ngày tốt, gia chủ nên kết hợp chọn thêm khung giờ hoàng đạo phù hợp và hướng xuất hành cát lợi để nghênh đón trường năng lượng hanh thông nhất cho công việc.

🧭 Tiện Ích Trạch Cát Liên Quan Cùng Hệ Thống:

Cập nhật giờ hoàng đạo khởi sự hôm nay tại xem lịch âm dương hôm nay; đối chiếu trọn bộ 12 tháng tại lịch âm dương 2026; tra cứu các bài cúng chuẩn nghi lễ tại văn khấn cổ truyền; xem tuổi làm nhà hợp phong thủy tại xem tuổi làm nhà; hoặc sàng lọc các mục đích đại cát khác tại chuyên mục xem ngày tốt.