Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 31/8/1918 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 25 tháng 7 năm Mậu Ngọ (âm lịch), ngày Canh Tuất thuộc tháng Canh Thân, tiết khí Xử Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày có sao Tỉnh là kiết tinh (tốt cho trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện), trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 31/8/1918 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 8/1918 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/8 (25/6 âm) và sang tháng 7 âm vào ngày 7/8 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 25 Canh Thìn | 2 26 Tân Tỵ | 3 27 Nhâm Ngọ | 4 28 Quý Mùi | |||
| 5 29 Giáp Thân | 6 30 Ất Dậu | 7 1/7 Bính Tuất | 8 2 Đinh Hợi | 9 3 Mậu Tý | 10 4 Kỷ Sửu | 11 5 Canh Dần |
| 12 6 Tân Mão | 13 7 Nhâm Thìn | 14 8 Quý Tỵ | 15 9 Giáp Ngọ | 16 10 Ất Mùi | 17 11 Bính Thân | 18 12 Đinh Dậu |
| 19 13 Mậu Tuất | 20 14 Kỷ Hợi | 21 15 Canh Tý | 22 16 Tân Sửu | 23 17 Nhâm Dần | 24 18 Quý Mão | 25 19 Giáp Thìn |
| 26 20 Ất Tỵ | 27 21 Bính Ngọ | 28 22 Đinh Mùi | 29 23 Mậu Thân | 30 24 Kỷ Dậu | 31 25 Canh Tuất |
Ngày Canh Tuất là ngày Hoàng Đạo (Tư Mệnh), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Canh Tuất là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Canh (Kim). Nạp âm Thoa Xuyến Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần – Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Canh: không nên dệt tơ lụa, khung cửi dễ hư hỏng. Tuất: không nên ăn thịt chó, tổn hại nguyên thần tâm trí.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Tỉnh (Tỉnh Mộc Hãn), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện. Kiêng: Cưới hỏi, an táng.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Tây Bắc: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 31/8/1918 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 25 tháng 7 năm Mậu Ngọ |
| Can Chi | Ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ |
| Tiết khí | Xử Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 243 trong năm, tuần thứ 35 |
| Ngày Hoàng Đạo | Tư Mệnh (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 31/8/1918 dương lịch là ngày 25 tháng 7 năm Mậu Ngọ âm lịch, Thứ Bảy, ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân.
Ngày 31/8/1918 (Canh Tuất) là ngày tốt (ngày Hoàng Đạo Tư Mệnh). Ngày có sao Tỉnh là kiết tinh (tốt cho trị bệnh, trồng trọt, mở kho, làm việc thiện) và trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp), thích hợp tiến hành các công việc quan trọng, khai trương, giao dịch.
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Bắc đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Tây Nam. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 8/1918; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.