Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 31/5/2034 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 14 tháng 4 năm Giáp Dần (âm lịch), ngày Đinh Hợi thuộc tháng Kỷ Tỵ, tiết khí Tiểu Mãn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày sao Tất là kiết tinh (tốt cho trăm sự tốt lành, khởi công, cưới gả, đào giếng, xuất hành) và trực Phá (thuận lợi cho phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp, nhưng kiêng cữ mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 31/5/2034 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 5/2034 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/5 (13/3 âm) và sang tháng 4 âm vào ngày 18/5 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 13 Đinh Tỵ | 2 14 Mậu Ngọ | 3 15 Kỷ Mùi | 4 16 Canh Thân | 5 17 Tân Dậu | 6 18 Nhâm Tuất | 7 19 Quý Hợi |
| 8 20 Giáp Tý | 9 21 Ất Sửu | 10 22 Bính Dần | 11 23 Đinh Mão | 12 24 Mậu Thìn | 13 25 Kỷ Tỵ | 14 26 Canh Ngọ |
| 15 27 Tân Mùi | 16 28 Nhâm Thân | 17 29 Quý Dậu | 18 1/4 Giáp Tuất | 19 2 Ất Hợi | 20 3 Bính Tý | 21 4 Đinh Sửu |
| 22 5 Mậu Dần | 23 6 Kỷ Mão | 24 7 Canh Thìn | 25 8 Tân Tỵ | 26 9 Nhâm Ngọ | 27 10 Quý Mùi | 28 11 Giáp Thân |
| 29 12 Ất Dậu | 30 13 Bính Tuất | 31 14 Đinh Hợi |
Ngày Đinh Hợi là ngày Hoàng Đạo (Kim Đường), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Đinh Hợi là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Ốc Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão – Mùi thành Mộc cục; xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Hợi: không nên cưới hỏi đính hôn, ắt chủ phân ly chia rẽ.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Tất (Tất Nguyệt Ô), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Trăm sự tốt lành, khởi công, cưới gả, đào giếng, xuất hành. Kiêng: Tranh cãi.
Trực Phá. Nên: Phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp. Không nên: Mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 31/5/2034 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 4 năm Giáp Dần |
| Can Chi | Ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần |
| Tiết khí | Tiểu Mãn |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 151 trong năm, tuần thứ 22 |
| Ngày Hoàng Đạo | Kim Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 31/5/2034 dương lịch là ngày 14 tháng 4 năm Giáp Dần âm lịch, Thứ Tư, ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ.
Ngày 31/5/2034 (Đinh Hợi) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ. Ngày sao Tất là kiết tinh (tốt cho trăm sự tốt lành, khởi công, cưới gả, đào giếng, xuất hành), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 5/2034; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.