Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 31/1/1972 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 16 tháng 12 năm Tân Hợi (âm lịch), ngày Tân Dậu thuộc tháng Tân Sửu, tiết khí Đại Hàn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Ngày đắc cả sao Vị là kiết tinh (tốt cho buôn bán phát tài, mở kho, thu nợ, trồng trọt) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 31/1/1972 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 1/1972 dương lịch bắt đầu từ Thứ Bảy 1/1 (15/11 âm) và sang tháng 12 âm vào ngày 16/1 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 15 Tân Mão | 2 16 Nhâm Thìn | |||||
| 3 17 Quý Tỵ | 4 18 Giáp Ngọ | 5 19 Ất Mùi | 6 20 Bính Thân | 7 21 Đinh Dậu | 8 22 Mậu Tuất | 9 23 Kỷ Hợi |
| 10 24 Canh Tý | 11 25 Tân Sửu | 12 26 Nhâm Dần | 13 27 Quý Mão | 14 28 Giáp Thìn | 15 29 Ất Tỵ | 16 1/12 Bính Ngọ |
| 17 2 Đinh Mùi | 18 3 Mậu Thân | 19 4 Kỷ Dậu | 20 5 Canh Tuất | 21 6 Tân Hợi | 22 7 Nhâm Tý | 23 8 Quý Sửu |
| 24 9 Giáp Dần | 25 10 Ất Mão | 26 11 Bính Thìn | 27 12 Đinh Tỵ | 28 13 Mậu Ngọ | 29 14 Kỷ Mùi | 30 15 Canh Thân |
| 31 16 Tân Dậu |
Ngày Tân Dậu là ngày Hắc Đạo (Câu Trần), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Tân Dậu là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Dậu (Kim) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Thạch Lựu Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Mão.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Tỵ – Sửu thành Kim cục; xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Dậu: không nên mở tiệc hội tụ khách khứa, chủ khách đều tổn hại.
Tốc Hỷ – ngày cát. Tin vui đến nhanh, vạn sự thuận lợi, khởi sự buổi sáng đắc lộc đắc tài.
Sao Vị (Vị Thổ Dĩ), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Buôn bán phát tài, mở kho, thu nợ, trồng trọt. Kiêng: Xuất hành đường thủy.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 31/1/1972 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 16 tháng 12 năm Tân Hợi |
| Can Chi | Ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi |
| Tiết khí | Đại Hàn |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 31 trong năm, tuần thứ 5 |
| Ngày Hoàng Đạo | Câu Trần (Hắc Đạo) |
Ngày 31/1/1972 dương lịch là ngày 16 tháng 12 năm Tân Hợi âm lịch, Thứ Hai, ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu.
Ngày 31/1/1972 (Tân Dậu) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hắc Đạo (Câu Trần) nhưng sao Vị là kiết tinh (tốt cho buôn bán phát tài, mở kho, thu nợ, trồng trọt) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Thân (15–17h) và Dậu (17–19h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 1/1972; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.