Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 30/11/2085 dương lịch là Thứ Sáu, tức ngày 14 tháng 10 năm Ất Tỵ (âm lịch), ngày Mậu Ngọ thuộc tháng Đinh Hợi, tiết khí Tiểu Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày sao Bích là kiết tinh (tốt cho hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 30/11/2085 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/2085 dương lịch bắt đầu từ Thứ Năm 1/11 (14/9 âm) và sang tháng 10 âm vào ngày 17/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 14 Kỷ Sửu | 2 15 Canh Dần | 3 16 Tân Mão | 4 17 Nhâm Thìn | |||
| 5 18 Quý Tỵ | 6 19 Giáp Ngọ | 7 20 Ất Mùi | 8 21 Bính Thân | 9 22 Đinh Dậu | 10 23 Mậu Tuất | 11 24 Kỷ Hợi |
| 12 25 Canh Tý | 13 26 Tân Sửu | 14 27 Nhâm Dần | 15 28 Quý Mão | 16 29 Giáp Thìn | 17 1/10 Ất Tỵ | 18 2 Bính Ngọ |
| 19 3 Đinh Mùi | 20 4 Mậu Thân | 21 5 Kỷ Dậu | 22 6 Canh Tuất | 23 7 Tân Hợi | 24 8 Nhâm Tý | 25 9 Quý Sửu |
| 26 10 Giáp Dần | 27 11 Ất Mão | 28 12 Bính Thìn | 29 13 Đinh Tỵ | 30 14 Mậu Ngọ |
Ngày Mậu Ngọ là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Mậu Ngọ là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Ngọ (Hỏa) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Thiên Thượng Hỏa, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tý.
Hỏa khắc Kim, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp Dần – Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hại Sửu, phá Mão. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Ngọ: không nên lợp mái sửa sang phòng ốc, gia chủ dễ phải đổi dời.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Bích (Bích Thủy Du), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự. Kiêng: Kiện tụng.
Trực Nguy. Nên: Làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế. Không nên: Leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Sáu, ngày 30/11/2085 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 10 năm Ất Tỵ |
| Can Chi | Ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi, năm Ất Tỵ |
| Tiết khí | Tiểu Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 334 trong năm, tuần thứ 48 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thanh Long (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 30/11/2085 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm Ất Tỵ âm lịch, Thứ Sáu, ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi.
Ngày 30/11/2085 (Mậu Ngọ) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ. Ngày sao Bích là kiết tinh (tốt cho hôn nhân, nhà cửa, khai trương, chôn cất, cầu tự), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/2085; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.