Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 30/10/2029 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 23 tháng 9 năm Kỷ Dậu (âm lịch), ngày Quý Tỵ thuộc tháng Giáp Tuất, tiết khí Sương Giáng. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành bình hòa, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Tinh là hung tinh (nên kiêng xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn) và trực Nguy (thuận lợi cho làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế, nhưng kiêng cữ leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 30/10/2029 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 10/2029 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/10 (24/8 âm) và sang tháng 9 âm vào ngày 8/10 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 24 Giáp Tý | 2 25 Ất Sửu | 3 26 Bính Dần | 4 27 Đinh Mão | 5 28 Mậu Thìn | 6 29 Kỷ Tỵ | 7 30 Canh Ngọ |
| 8 1/9 Tân Mùi | 9 2 Nhâm Thân | 10 3 Quý Dậu | 11 4 Giáp Tuất | 12 5 Ất Hợi | 13 6 Bính Tý | 14 7 Đinh Sửu |
| 15 8 Mậu Dần | 16 9 Kỷ Mão | 17 10 Canh Thìn | 18 11 Tân Tỵ | 19 12 Nhâm Ngọ | 20 13 Quý Mùi | 21 14 Giáp Thân |
| 22 15 Ất Dậu | 23 16 Bính Tuất | 24 17 Đinh Hợi | 25 18 Mậu Tý | 26 19 Kỷ Sửu | 27 20 Canh Dần | 28 21 Tân Mão |
| 29 22 Nhâm Thìn | 30 23 Quý Tỵ | 31 24 Giáp Ngọ |
Ngày Quý Tỵ là ngày Hoàng Đạo (Minh Đường), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Quý Tỵ là ngày tiểu hung (chế nhật) vì chi Tỵ (Hỏa) sinh can Quý (Thủy). Nạp âm Trường Lưu Thủy, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Hợi.
Thủy khắc Hỏa, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tỵ lục hợp Thân, tam hợp Dậu – Sửu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân. Tam Sát kỵ mệnh Thủy các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Quý: không nên thưa kiện tranh chấp, lý ta yếu địch mạnh. Tỵ: không nên đi xa, tài vật tiêu tán khó giữ.
Đại An – ngày cát. Mọi sự yên bình, công việc hanh thông, cầu tài hướng Tây Nam, bình an vô sự.
Sao Tinh (Tinh Nhật Mã), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Xây tường, cất giữ. Kiêng: Xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn.
Trực Nguy. Nên: Làm việc thiện, cứu trợ, cúng tế. Không nên: Leo cao, qua sông, đi xa, việc quan trọng.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 30/10/2029 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 9 năm Kỷ Dậu |
| Can Chi | Ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu |
| Tiết khí | Sương Giáng |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 303 trong năm, tuần thứ 44 |
| Ngày Hoàng Đạo | Minh Đường (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 30/10/2029 dương lịch là ngày 23 tháng 9 năm Kỷ Dậu âm lịch, Thứ Ba, ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tuất.
Ngày 30/10/2029 (Quý Tỵ) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ. Ngày gặp sao Tinh là hung tinh (nên kiêng xuất hành xa, hôn nhân, làm việc lớn), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 10/2029; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.