Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 30/6/1914 dương lịch là Thứ Ba, tức ngày 8 tháng 5 năm Giáp Dần (âm lịch), ngày Đinh Hợi thuộc tháng Canh Ngọ, tiết khí Hạ Chí. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Hư là hung tinh (nên kiêng khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa) và trực Chấp (thuận lợi cho xây dựng, bắt trộm cướp, tu tạo, trồng trọt, nhưng kiêng cữ khai trương, di chuyển chỗ ở, xuất kho). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 30/6/1914 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 6/1914 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/6 (8/5 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 23/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 8 Mậu Ngọ | 2 9 Kỷ Mùi | 3 10 Canh Thân | 4 11 Tân Dậu | 5 12 Nhâm Tuất | 6 13 Quý Hợi | 7 14 Giáp Tý |
| 8 15 Ất Sửu | 9 16 Bính Dần | 10 17 Đinh Mão | 11 18 Mậu Thìn | 12 19 Kỷ Tỵ | 13 20 Canh Ngọ | 14 21 Tân Mùi |
| 15 22 Nhâm Thân | 16 23 Quý Dậu | 17 24 Giáp Tuất | 18 25 Ất Hợi | 19 26 Bính Tý | 20 27 Đinh Sửu | 21 28 Mậu Dần |
| 22 29 Kỷ Mão | 23 1/5* Canh Thìn | 24 2 Tân Tỵ | 25 3 Nhâm Ngọ | 26 4 Quý Mùi | 27 5 Giáp Thân | 28 6 Ất Dậu |
| 29 7 Bính Tuất | 30 8 Đinh Hợi |
Ngày Đinh Hợi là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Đinh Hợi là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Ốc Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão – Mùi thành Mộc cục; xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Hợi: không nên cưới hỏi đính hôn, ắt chủ phân ly chia rẽ.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Hư (Hư Nhật Thử), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Làm việc thiện, tích đức. Kiêng: Khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa.
Trực Chấp. Nên: Xây dựng, bắt trộm cướp, tu tạo, trồng trọt. Không nên: Khai trương, di chuyển chỗ ở, xuất kho.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Ba, ngày 30/6/1914 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 8 tháng 5 (nhuận) năm Giáp Dần |
| Can Chi | Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Dần |
| Tiết khí | Hạ Chí |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 181 trong năm, tuần thứ 27 |
| Ngày Hoàng Đạo | Chu Tước (Hắc Đạo) |
Ngày 30/6/1914 dương lịch là ngày 8 tháng 5 năm Giáp Dần âm lịch, Thứ Ba, ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ.
Ngày 30/6/1914 (Đinh Hợi) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Chu Tước). Ngày gặp sao Hư là hung tinh (nên kiêng khai trương, động thổ, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/1914; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.