Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 29/1/2048 dương lịch là Thứ Tư, tức ngày 15 tháng 12 năm Đinh Mão (âm lịch), ngày Mậu Tuất thuộc tháng Quý Sửu, tiết khí Đại Hàn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Trương là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới gả, buôn bán, giao dịch, thăng quan), trực Thâu (thuận lợi cho thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán, nhưng kiêng cữ chôn cất, làm đám ma, xuất hành). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 29/1/2048 gồm Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 1/2048 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/1 (16/11 âm) và sang tháng 12 âm vào ngày 15/1 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 16 Canh Ngọ | 2 17 Tân Mùi | 3 18 Nhâm Thân | 4 19 Quý Dậu | 5 20 Giáp Tuất | ||
| 6 21 Ất Hợi | 7 22 Bính Tý | 8 23 Đinh Sửu | 9 24 Mậu Dần | 10 25 Kỷ Mão | 11 26 Canh Thìn | 12 27 Tân Tỵ |
| 13 28 Nhâm Ngọ | 14 29 Quý Mùi | 15 1/12 Giáp Thân | 16 2 Ất Dậu | 17 3 Bính Tuất | 18 4 Đinh Hợi | 19 5 Mậu Tý |
| 20 6 Kỷ Sửu | 21 7 Canh Dần | 22 8 Tân Mão | 23 9 Nhâm Thìn | 24 10 Quý Tỵ | 25 11 Giáp Ngọ | 26 12 Ất Mùi |
| 27 13 Bính Thân | 28 14 Đinh Dậu | 29 15 Mậu Tuất | 30 16 Kỷ Hợi | 31 17 Canh Tý |
Ngày Mậu Tuất là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Mậu Tuất là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tuất (Thổ) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Bình Địa Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thìn.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần – Ngọ thành Hỏa cục; xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Tuất: không nên ăn thịt chó, tổn hại nguyên thần tâm trí.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Trương (Trương Nguyệt Lộc), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Làm nhà, cưới gả, buôn bán, giao dịch, thăng quan. Kiêng: An táng.
Trực Thâu. Nên: Thu hoạch, gặt hái, thu tiền, cất trữ tài sản, mua bán. Không nên: Chôn cất, làm đám ma, xuất hành.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Tư, ngày 29/1/2048 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng 12 năm Đinh Mão |
| Can Chi | Ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão |
| Tiết khí | Đại Hàn |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 29 trong năm, tuần thứ 5 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thanh Long (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 29/1/2048 dương lịch là ngày 15 tháng 12 năm Đinh Mão âm lịch, Thứ Tư, ngày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu.
Ngày 29/1/2048 (Mậu Tuất) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát. Ngày sao Trương là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới gả, buôn bán, giao dịch, thăng quan), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Mão (5–7h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Lưu ý ngày này trực Thâu kiêng kỵ xuất hành đi xa. Nếu bắt buộc phải khởi hành, nên chọn giờ hoàng đạo và đi về hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 1/2048; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.