Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 28/11/2095 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 2 tháng 11 năm Ất Mão (âm lịch), ngày Mậu Thân thuộc tháng Mậu Tý, tiết khí Tiểu Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Liễu là hung tinh (nên kiêng mở tiệm, làm nhà, cưới hỏi, đi xa) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 28/11/2095 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/2095 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/11 (5/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 27/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 5 Tân Tỵ | 2 6 Nhâm Ngọ | 3 7 Quý Mùi | 4 8 Giáp Thân | 5 9 Ất Dậu | 6 10 Bính Tuất | |
| 7 11 Đinh Hợi | 8 12 Mậu Tý | 9 13 Kỷ Sửu | 10 14 Canh Dần | 11 15 Tân Mão | 12 16 Nhâm Thìn | 13 17 Quý Tỵ |
| 14 18 Giáp Ngọ | 15 19 Ất Mùi | 16 20 Bính Thân | 17 21 Đinh Dậu | 18 22 Mậu Tuất | 19 23 Kỷ Hợi | 20 24 Canh Tý |
| 21 25 Tân Sửu | 22 26 Nhâm Dần | 23 27 Quý Mão | 24 28 Giáp Thìn | 25 29 Ất Tỵ | 26 30 Bính Ngọ | 27 1/11 Đinh Mùi |
| 28 2 Mậu Thân | 29 3 Kỷ Dậu | 30 4 Canh Tuất |
Ngày Mậu Thân là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Mậu Thân là ngày cát (bảo nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Đại Trạch Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Không Vong – ngày hung. Mọi sự hư hao, trở ngại, nên cẩn trọng trong tài chính và xuất hành.
Sao Liễu (Liễu Thổ Chương), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Giải trừ, đắp bờ. Kiêng: Mở tiệm, làm nhà, cưới hỏi, đi xa.
Trực Thành. Nên: Khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới. Không nên: Kiện tụng, tranh cãi, đập phá.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 28/11/2095 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 2 tháng 11 năm Ất Mão |
| Can Chi | Ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý, năm Ất Mão |
| Tiết khí | Tiểu Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 332 trong năm, tuần thứ 48 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thanh Long (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 28/11/2095 dương lịch là ngày 2 tháng 11 năm Ất Mão âm lịch, Thứ Hai, ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tý.
Ngày 28/11/2095 (Mậu Thân) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) nhưng gặp sao Liễu là hung tinh (nên kiêng mở tiệm, làm nhà, cưới hỏi, đi xa) và trực Thành (thuận lợi cho khai trương, cưới hỏi, nhập học, nhậm chức, xuất hành, dọn nhà mới, nhưng kiêng cữ kiện tụng, tranh cãi, đập phá). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/2095; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.