Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 28/11/2011 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 4 tháng 11 năm Tân Mão (âm lịch), ngày Đinh Hợi thuộc tháng Canh Tý, tiết khí Tiểu Tuyết. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 28/11/2011 gồm Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 11/2011 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/11 (6/10 âm) và sang tháng 11 âm vào ngày 25/11 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 6 Canh Thân | 2 7 Tân Dậu | 3 8 Nhâm Tuất | 4 9 Quý Hợi | 5 10 Giáp Tý | 6 11 Ất Sửu | |
| 7 12 Bính Dần | 8 13 Đinh Mão | 9 14 Mậu Thìn | 10 15 Kỷ Tỵ | 11 16 Canh Ngọ | 12 17 Tân Mùi | 13 18 Nhâm Thân |
| 14 19 Quý Dậu | 15 20 Giáp Tuất | 16 21 Ất Hợi | 17 22 Bính Tý | 18 23 Đinh Sửu | 19 24 Mậu Dần | 20 25 Kỷ Mão |
| 21 26 Canh Thìn | 22 27 Tân Tỵ | 23 28 Nhâm Ngọ | 24 29 Quý Mùi | 25 1/11 Giáp Thân | 26 2 Ất Dậu | 27 3 Bính Tuất |
| 28 4 Đinh Hợi | 29 5 Mậu Tý | 30 6 Kỷ Sửu |
Ngày Đinh Hợi là ngày Hắc Đạo (Chu Tước), ngũ hành cần lưu ý. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Đinh Hợi là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Hợi (Thủy) sinh can Đinh (Hỏa). Nạp âm Ốc Thượng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Tỵ.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Hợi lục hợp Dần, tam hợp Mão – Mùi thành Mộc cục; xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Đinh: không nên cắt tóc, đầu sinh mụn nhọt. Hợi: không nên cưới hỏi đính hôn, ắt chủ phân ly chia rẽ.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Đê (Đê Thổ Lạc), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Gặp gỡ bạn bè, cầu duyên. Kiêng: Động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa.
Trực Bế. Nên: Đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật. Không nên: Mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 28/11/2011 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 4 tháng 11 năm Tân Mão |
| Can Chi | Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý, năm Tân Mão |
| Tiết khí | Tiểu Tuyết |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 332 trong năm, tuần thứ 48 |
| Ngày Hoàng Đạo | Chu Tước (Hắc Đạo) |
Ngày 28/11/2011 dương lịch là ngày 4 tháng 11 năm Tân Mão âm lịch, Thứ Hai, ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tý.
Ngày 28/11/2011 (Đinh Hợi) là ngày cần thận trọng và thuộc ngày Hắc Đạo (Chu Tước). Ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Mùi (13–15h) và Tuất (19–21h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Đông. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 11/2011; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.