Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 28/6/1964 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 19 tháng 5 năm Giáp Thìn (âm lịch), ngày Mậu Thân thuộc tháng Canh Ngọ, tiết khí Hạ Chí. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày có sao Lâu là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới hỏi, cúng tế, mở kho, nhập trạch), trực Mãn (thuận lợi cho khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa, nhưng kiêng cữ chôn cất, kiện tụng, tranh chấp). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 28/6/1964 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 6/1964 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/6 (21/4 âm) và sang tháng 5 âm vào ngày 10/6 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 21 Tân Tỵ | 2 22 Nhâm Ngọ | 3 23 Quý Mùi | 4 24 Giáp Thân | 5 25 Ất Dậu | 6 26 Bính Tuất | 7 27 Đinh Hợi |
| 8 28 Mậu Tý | 9 29 Kỷ Sửu | 10 1/5 Canh Dần | 11 2 Tân Mão | 12 3 Nhâm Thìn | 13 4 Quý Tỵ | 14 5 Giáp Ngọ |
| 15 6 Ất Mùi | 16 7 Bính Thân | 17 8 Đinh Dậu | 18 9 Mậu Tuất | 19 10 Kỷ Hợi | 20 11 Canh Tý | 21 12 Tân Sửu |
| 22 13 Nhâm Dần | 23 14 Quý Mão | 24 15 Giáp Thìn | 25 16 Ất Tỵ | 26 17 Bính Ngọ | 27 18 Đinh Mùi | 28 19 Mậu Thân |
| 29 20 Kỷ Dậu | 30 21 Canh Tuất |
Ngày Mậu Thân là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Mậu Thân là ngày cát (bảo nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Đại Trạch Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Làm nhà, cưới hỏi, cúng tế, mở kho, nhập trạch. Kiêng: Đi thuyền bè.
Trực Mãn. Nên: Khai trương, mở kho, xuất kho, nạp tài, may mặc, sửa chữa. Không nên: Chôn cất, kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 28/6/1964 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 19 tháng 5 năm Giáp Thìn |
| Can Chi | Ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn |
| Tiết khí | Hạ Chí |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 180 trong năm, tuần thứ 26 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thanh Long (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 28/6/1964 dương lịch là ngày 19 tháng 5 năm Giáp Thìn âm lịch, Chủ Nhật, ngày Mậu Thân, tháng Canh Ngọ.
Ngày 28/6/1964 (Mậu Thân) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát. Ngày sao Lâu là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới hỏi, cúng tế, mở kho, nhập trạch), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 6/1964; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.