Ngày kỵ
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Ngày 28/3/2033 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 28 tháng 2 năm Quý Sửu (âm lịch), ngày Mậu Dần thuộc tháng Ất Mão, tiết khí Xuân Phân. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa, ngày không phạm các đại kỵ dân gian. Tuy nhiên, ngày gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Đông Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 28/3/2033 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 3/2033 dương lịch bắt đầu từ Thứ Ba 1/3 (1/2 âm) và sang tháng 2 âm vào ngày 1/3 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 1/2 Tân Hợi | 2 2 Nhâm Tý | 3 3 Quý Sửu | 4 4 Giáp Dần | 5 5 Ất Mão | 6 6 Bính Thìn | |
| 7 7 Đinh Tỵ | 8 8 Mậu Ngọ | 9 9 Kỷ Mùi | 10 10 Canh Thân | 11 11 Tân Dậu | 12 12 Nhâm Tuất | 13 13 Quý Hợi |
| 14 14 Giáp Tý | 15 15 Ất Sửu | 16 16 Bính Dần | 17 17 Đinh Mão | 18 18 Mậu Thìn | 19 19 Kỷ Tỵ | 20 20 Canh Ngọ |
| 21 21 Tân Mùi | 22 22 Nhâm Thân | 23 23 Quý Dậu | 24 24 Giáp Tuất | 25 25 Ất Hợi | 26 26 Bính Tý | 27 27 Đinh Sửu |
| 28 28 Mậu Dần | 29 29 Kỷ Mão | 30 30 Canh Thìn | 31 1/3 Tân Tỵ |
Ngày Mậu Dần là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành bình hòa. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Ngày lành không phạm: Ngày hôm nay không phạm phải các ngày đại kỵ dân gian (Nguyệt Kỵ, Tam Nương, Dương Công Kỵ, Kim Thần Thất Sát).
Mậu Dần là ngày đại hung (phạt nhật) vì chi Dần (Mộc) sinh can Mậu (Thổ). Nạp âm Thành Đầu Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Thân.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ – Tuất thành Hỏa cục; xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Mậu: không nên nhận ruộng đất, điền chủ không may. Dần: không nên tế tự cúng bái, quỷ thần không hưởng lễ.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Nữ (Nữ Thổ Bức), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Chữa bệnh, giải trừ. Kiêng: Giá thú, may áo mới, kiện tụng.
Trực Bế. Nên: Đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật. Không nên: Mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Đông Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 28/3/2033 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 28 tháng 2 năm Quý Sửu |
| Can Chi | Ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Sửu |
| Tiết khí | Xuân Phân |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 87 trong năm, tuần thứ 13 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thanh Long (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 28/3/2033 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Quý Sửu âm lịch, Thứ Hai, ngày Mậu Dần, tháng Ất Mão.
Ngày 28/3/2033 (Mậu Dần) là ngày bình thường, có cát tinh và hung tinh đan xen. Ngày tuy là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long) nhưng gặp sao Nữ là hung tinh (nên kiêng giá thú, may áo mới, kiện tụng) và trực Bế (thuận lợi cho đắp đê, xây vá tường, lấp lỗ hổng, giữ kín bí mật, nhưng kiêng cữ mở cửa hàng, xuất kho, cưới hỏi, động thổ). Thích hợp tiến hành các công việc thường nhật, nội bộ; với các việc lớn nên chọn giờ hoàng đạo để khởi sự.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Đông Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Bắc. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 3/2033; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.