Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 28/2/1942 dương lịch là Thứ Bảy, tức ngày 14 tháng 1 năm Nhâm Ngọ (âm lịch), ngày Nhâm Tý thuộc tháng Nhâm Dần, tiết khí Vũ Thủy. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Ngày đắc cả sao Đẩu là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh) và trực Khai (thuận lợi cho khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ, nhưng kiêng cữ an táng, chôn cất, việc tối tăm), thích hợp triển khai nhiều công việc. Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 28/2/1942 gồm Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 2/1942 dương lịch bắt đầu từ Chủ Nhật 1/2 (16/12 âm) và sang tháng 1 âm vào ngày 15/2 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 16 Ất Dậu | ||||||
| 2 17 Bính Tuất | 3 18 Đinh Hợi | 4 19 Mậu Tý | 5 20 Kỷ Sửu | 6 21 Canh Dần | 7 22 Tân Mão | 8 23 Nhâm Thìn |
| 9 24 Quý Tỵ | 10 25 Giáp Ngọ | 11 26 Ất Mùi | 12 27 Bính Thân | 13 28 Đinh Dậu | 14 29 Mậu Tuất | 15 1/1 Kỷ Hợi |
| 16 2 Canh Tý | 17 3 Tân Sửu | 18 4 Nhâm Dần | 19 5 Quý Mão | 20 6 Giáp Thìn | 21 7 Ất Tỵ | 22 8 Bính Ngọ |
| 23 9 Đinh Mùi | 24 10 Mậu Thân | 25 11 Kỷ Dậu | 26 12 Canh Tuất | 27 13 Tân Hợi | 28 14 Nhâm Tý |
Ngày Nhâm Tý là ngày Hoàng Đạo (Thanh Long), ngũ hành cát lợi, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Nhâm Tý là ngày bình (chuyên nhật) vì chi Tý (Thủy) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Tang Đố Mộc, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Ngọ.
Mộc khắc Thổ, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Tý lục hợp Sửu, tam hợp Thân – Thìn thành Thủy cục; xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Tý: không nên bói toán gieo quẻ, tự tìm lấy họa ương.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Đẩu (Mộc Giải – Tống Hữu), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh. Kiêng: đi thuyền.
Ngoại lệ: sao Đẩu gặp Tỵ mất sức; gặp Sửu là Đăng Viên rất tốt, nhưng phạm Phục Đoạn nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lời, khởi công lò nhuộm, lò gốm.
Trực Khai. Nên: Khai trương, xuất hành, giao dịch, cưới hỏi, động thổ. Không nên: An táng, chôn cất, việc tối tăm.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Bảy, ngày 28/2/1942 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 14 tháng 1 năm Nhâm Ngọ |
| Can Chi | Ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ |
| Tiết khí | Vũ Thủy |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 59 trong năm, tuần thứ 9 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thanh Long (Hoàng Đạo (tốt)) |
Ngày 28/2/1942 dương lịch là ngày 14 tháng 1 năm Nhâm Ngọ âm lịch, Thứ Bảy, ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Dần.
Ngày 28/2/1942 (Nhâm Tý) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ. Ngày sao Đẩu là kiết tinh (tốt cho khởi tạo trăm việc, xây cất, sửa phần mộ, đào ao giếng, mở cửa, cắt áo, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Tý (23–1h), Dần (3–5h), Mão (5–7h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h) và Dậu (17–19h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 2/1942; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.