Ngày kỵ
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Ngày 28/1/1906 dương lịch là Chủ Nhật, tức ngày 5 tháng 1 năm Bính Ngọ (âm lịch), ngày Nhâm Thân thuộc tháng Canh Dần, tiết khí Đại Hàn. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Nguyệt Kỵ nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày sao Lâu là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới hỏi, cúng tế, mở kho, nhập trạch) và trực Phá (thuận lợi cho phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp, nhưng kiêng cữ mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ). Hướng xuất hành tốt là Chính Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 28/1/1906 gồm Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 1/1906 dương lịch bắt đầu từ Thứ Hai 1/1 (7/12 âm) và sang tháng 1 âm vào ngày 24/1 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 7 Ất Tỵ | 2 8 Bính Ngọ | 3 9 Đinh Mùi | 4 10 Mậu Thân | 5 11 Kỷ Dậu | 6 12 Canh Tuất | 7 13 Tân Hợi |
| 8 14 Nhâm Tý | 9 15 Quý Sửu | 10 16 Giáp Dần | 11 17 Ất Mão | 12 18 Bính Thìn | 13 19 Đinh Tỵ | 14 20 Mậu Ngọ |
| 15 21 Kỷ Mùi | 16 22 Canh Thân | 17 23 Tân Dậu | 18 24 Nhâm Tuất | 19 25 Quý Hợi | 20 26 Giáp Tý | 21 27 Ất Sửu |
| 22 28 Bính Dần | 23 29 Đinh Mão | 24 1/1 Mậu Thìn | 25 2 Kỷ Tỵ | 26 3 Canh Ngọ | 27 4 Tân Mùi | 28 5 Nhâm Thân |
| 29 6 Quý Dậu | 30 7 Giáp Tuất | 31 8 Ất Hợi |
Ngày Nhâm Thân là ngày Hắc Đạo (Thiên Lao), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Nguyệt Kỵ. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Nguyệt Kỵ (mùng 5, 14, 23 âm): theo dân gian, đi chơi còn thiệt, nói gì đi buôn.
Nhâm Thân là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Thân (Kim) sinh can Nhâm (Thủy). Nạp âm Kiếm Phong Kim, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Dần.
Kim khắc Mộc, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý – Thìn thành Thủy cục; xung Dần, hình Dần, hại Hợi, phá Tỵ. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Nhâm: không nên khơi thông tháo nước, khó phòng ngừa đê điều. Thân: không nên kê đặt giường ngủ, ma quỷ dễ quấy phá phòng kín.
Tiểu Cát – ngày cát. May mắn cát lành, quý nhân phù trợ, gia đạo êm ấm, mưu sự dễ đạt.
Sao Lâu (Lâu Kim Cẩu), chủ trị: kiết tú (tốt).
Nên: Làm nhà, cưới hỏi, cúng tế, mở kho, nhập trạch. Kiêng: Đi thuyền bè.
Trực Phá. Nên: Phá vỡ, dỡ bỏ nhà cũ, chữa bệnh, đánh dẹp. Không nên: Mọi việc lớn khác: cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Hướng xuất hành tốt là Chính Nam: đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Chủ Nhật, ngày 28/1/1906 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 5 tháng 1 năm Bính Ngọ |
| Can Chi | Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ |
| Tiết khí | Đại Hàn |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 28 trong năm, tuần thứ 4 |
| Ngày Hoàng Đạo | Thiên Lao (Hắc Đạo) |
Ngày 28/1/1906 dương lịch là ngày 5 tháng 1 năm Bính Ngọ âm lịch, Chủ Nhật, ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần.
Ngày 28/1/1906 (Nhâm Thân) là ngày cần thận trọng do phạm Nguyệt Kỵ và thuộc ngày Hắc Đạo (Thiên Lao). Ngày sao Lâu là kiết tinh (tốt cho làm nhà, cưới hỏi, cúng tế, mở kho, nhập trạch), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Sửu (1–3h), Thìn (7–9h), Ngọ (11–13h), Mùi (13–15h), Tuất (19–21h) và Hợi (21–23h)
Hướng Chính Nam đón Hỷ Thần. Đón Tài Thần hướng Chính Tây. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 1/1906; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.