Ngày kỵ
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Ngày 27/7/2043 dương lịch là Thứ Hai, tức ngày 21 tháng 6 năm Quý Hợi (âm lịch), ngày Tân Mùi thuộc tháng Kỷ Mùi, tiết khí Đại Thử. Theo Lịch Vạn Niên, đây là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành cát lợi, ngày phạm Kim Thần Thất Sát nên tránh ký hợp đồng lớn hay khởi đầu dự án quan trọng. Tuy nhiên, ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa) và trực Kiến (thuận lợi cho xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú, nhưng kiêng cữ động thổ, khai trương, an táng). Hướng xuất hành tốt là Tây Nam.
Giờ hoàng đạo (giờ tốt) ngày 27/7/2043 gồm Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h). Giờ hoàng đạo là khung giờ có sao cát chiếu, thích hợp khởi sự việc quan trọng; giờ hắc đạo là các khung còn lại (Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất) nên tránh việc lớn.
Ô xanh đặc: giờ hoàng đạo. Ô nét đứt: giờ hắc đạo.
Tháng 7/2043 dương lịch bắt đầu từ Thứ Tư 1/7 (25/5 âm) và sang tháng 6 âm vào ngày 7/7 (mùng 1). Ngày hôm nay được tô xanh đậm.
| Thứ Hai | Thứ Ba | Thứ Tư | Thứ Năm | Thứ Sáu | Thứ Bảy | Chủ Nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 25 Ất Tỵ | 2 26 Bính Ngọ | 3 27 Đinh Mùi | 4 28 Mậu Thân | 5 29 Kỷ Dậu | ||
| 6 30 Canh Tuất | 7 1/6 Tân Hợi | 8 2 Nhâm Tý | 9 3 Quý Sửu | 10 4 Giáp Dần | 11 5 Ất Mão | 12 6 Bính Thìn |
| 13 7 Đinh Tỵ | 14 8 Mậu Ngọ | 15 9 Kỷ Mùi | 16 10 Canh Thân | 17 11 Tân Dậu | 18 12 Nhâm Tuất | 19 13 Quý Hợi |
| 20 14 Giáp Tý | 21 15 Ất Sửu | 22 16 Bính Dần | 23 17 Đinh Mão | 24 18 Mậu Thìn | 25 19 Kỷ Tỵ | 26 20 Canh Ngọ |
| 27 21 Tân Mùi | 28 22 Nhâm Thân | 29 23 Quý Dậu | 30 24 Giáp Tuất | 31 25 Ất Hợi |
Ngày Tân Mùi là ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ), ngũ hành bình hòa, có điểm kiêng: Kim Thần Thất Sát. Chi tiết từng hệ thống xem ngày như sau.
Kim Thần Thất Sát: tránh việc quan trọng, ký hợp đồng, khởi đầu dự án lớn.
Tân Mùi là ngày cát (nghĩa nhật) vì chi Mùi (Thổ) sinh can Tân (Kim). Nạp âm Lộ Bàng Thổ, kỵ tuổi các tuổi can chi xung Sửu.
Thổ khắc Thủy, trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi hành Thủy thì không sợ. Mùi lục hợp Ngọ, tam hợp Hợi – Mão thành Mộc cục; xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất. Tam Sát kỵ các tuổi đối phương.
Tân: không nên trộn tương, chủ nhân dễ thất thường. Mùi: không nên uống thuốc bừa bãi, độc khí dễ hại ruột gan.
Lưu Liên – ngày hung. Việc dễ dây dưa trễ nải, khó thành nhanh, phòng ngừa khẩu thiệt thị phi.
Sao Đê (Đê Thổ Lạc), chủ trị: hung tinh (xấu).
Nên: Gặp gỡ bạn bè, cầu duyên. Kiêng: Động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa.
Trực Kiến. Nên: Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, dạm ngõ, nhận chức, giá thú. Không nên: Động thổ, khai trương, an táng.
Hướng xuất hành tốt là Tây Nam: đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu).
| Dương lịch | Thứ Hai, ngày 27/7/2043 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 21 tháng 6 năm Quý Hợi |
| Can Chi | Ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Hợi |
| Tiết khí | Đại Thử |
| Ngày trong năm | Ngày thứ 208 trong năm, tuần thứ 31 |
| Ngày Hoàng Đạo | Huyền Vũ (Hắc Đạo) |
Ngày 27/7/2043 dương lịch là ngày 21 tháng 6 năm Quý Hợi âm lịch, Thứ Hai, ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi.
Ngày 27/7/2043 (Tân Mùi) là ngày cần thận trọng do phạm Kim Thần Thất Sát và thuộc ngày Hắc Đạo (Huyền Vũ). Ngày gặp sao Đê là hung tinh (nên kiêng động thổ, khởi công, cưới hỏi, đi xa), nên tránh việc cưới hỏi, động thổ hay các quyết định trọng đại.
Dần (3–5h), Thìn (7–9h), Tỵ (9–11h), Thân (15–17h), Dậu (17–19h) và Hợi (21–23h)
Hướng Tây Nam đón Hỷ Thần và Tài Thần. Nên tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần.
Tra cứu ngày hoàng đạo cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành.
Xem ngày tốt →Bói tử vi ngày: sự nghiệp, tài lộc và tình cảm của 12 con giáp.
Xem tử vi hôm nay →Chỉ số may mắn, tình duyên và thông điệp vũ trụ cho 12 chòm sao.
Xem cung hoàng đạo →Kiểm tra hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc và mượn tuổi xây cất.
Xem tuổi làm nhà →Theo thuật chiêm tinh cổ phương Đông, việc chọn ngày lành tháng tốt dựa trên sự kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Ngũ hành sinh khắc (Trực, Bổn mạng), Nhị thập bát tú (28 chòm sao chiếu mệnh), Thập nhị kiến trừ (12 trực quản ngày) và Khổng Minh lục diệu.
Ngoài ra, dân gian lưu truyền nguyên tắc tránh các ngày bách kỵ như Nguyệt Kỵ (ngày mùng 5, 14, 23 âm lịch - "nửa đời đoạn tuyệt"), Tam Nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27), và Dương Công Kỵ Nhật để cầu sự an bình, thuận lợi cho các công to việc lớn.
Đối chiếu toàn bộ các ngày trong tháng tại lịch âm tháng 7/2043; tra cứu các ngày đại cát cùng tháng tại xem ngày tốt; chuyển đổi ngày tháng 2 chiều tại đổi lịch âm sang dương; tra cứu bản mệnh ngũ hành theo tuổi tại phong thủy bản mệnh; hoặc tra cứu bài cúng phù hợp tại văn khấn cổ truyền.